Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1907 Đinh Mùi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1907 (Đinh Mùi) bắt đầu từ Tết 13/2/1907 đến hết ngày 1/2/1908, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con dê, năm Đinh Mùi
Đinh Mùi
Con giáp
Dê (Mùi)
Mệnh
Thiên Hà Thủy
Mùng 1 Tết
Thứ Tư, 13/2/1907
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
1/2/1908

Ngày 1/1–12/2/1907 dương lịch thuộc năm âm Bính Ngọ 1906 → lịch âm năm 1906; từ Tết 2/2/1908 là năm Mậu Thân 1908 → lịch âm năm 1908.

Năm Đinh Mùi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1907–1908

Đổi ngày âm sang dương năm 1907

Đổi nhanh một ngày âm năm Đinh Mùi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Mùi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Mùi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Tư 13/2/190727/2/190713/3/190729 (thiếu)Nhâm Dần
Tháng HaiThứ Năm 14/3/190728/3/190712/4/190730 (đủ)Quý Mão
Tháng BaThứ Bảy 13/4/190727/4/190711/5/190729 (thiếu)Giáp Thìn
Tháng TưChủ Nhật 12/5/190726/5/190710/6/190730 (đủ)Ất Tỵ
Tháng NămThứ Ba 11/6/190725/6/19079/7/190729 (thiếu)Bính Ngọ
Tháng SáuThứ Tư 10/7/190724/7/19078/8/190730 (đủ)Đinh Mùi
Tháng BảyThứ Sáu 9/8/190723/8/19077/9/190730 (đủ)Mậu Thân
Tháng TámChủ Nhật 8/9/190722/9/19076/10/190729 (thiếu)Kỷ Dậu
Tháng ChínThứ Hai 7/10/190721/10/19075/11/190730 (đủ)Canh Tuất
Tháng MườiThứ Tư 6/11/190720/11/19074/12/190729 (thiếu)Tân Hợi
Tháng Mười mộtThứ Năm 5/12/190719/12/19073/1/190830 (đủ)Nhâm Tý
Tháng ChạpThứ Bảy 4/1/190818/1/19081/2/190829 (thiếu)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1907.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra lịch âm dương.

Tết Đinh Mùi sớm hay muộn?

13/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1905: 4/2 · 1906: 25/1 · 1907: 13/2 · 1908: 2/2 · 1909: 22/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Đinh Mùi

  • Tết muộnTết Đinh Mùi rơi vào thứ tư 13/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Đinh Mùi

24 tiết khí năm 1907

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn21/1
  3. Lập xuân5/2
  4. Vũ thủy20/2
  5. Kinh trập7/3
  6. Xuân phân22/3
  7. Thanh minh6/4
  8. Cốc vũ21/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn22/5
  11. Mang chủng7/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử24/7
  15. Lập thu9/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ9/9
  18. Thu phân24/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết8/12
  24. Đông chí23/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1907 (Đinh Mùi)? Năm 2026 bạn 118 hoặc 119 tuổi tròn, tuổi mụ 120. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1907 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1907 là năm Đinh Mùi, tuổi Dê, mệnh Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 13/2/1907: người sinh trước ngày này thuộc năm Bính Ngọ.

Tết Nguyên đán năm 1907 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Đinh Mùi là thứ tư, ngày 13/2/1907 dương lịch; giao thừa là đêm 12/2/1907.

Năm 1907 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Đinh Mùi có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1907 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Đinh Mùi là 27/2/1907. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1907 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 118 hoặc 119 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 120. Người sinh trước Tết 13/2/1907 tính theo năm âm 1906.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.