Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1909 Kỷ Dậu: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1909 (Kỷ Dậu) bắt đầu từ Tết 22/1/1909 đến hết ngày 9/2/1910, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 2 nhuận.

Tranh dân gian con gà, năm Kỷ Dậu
Kỷ Dậu
Con giáp
Gà (Dậu)
Mệnh
Đại Trạch Thổ
Mùng 1 Tết
Thứ Sáu, 22/1/1909
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 2 nhuận
Hết năm
9/2/1910

Ngày 1/1–21/1/1909 dương lịch thuộc năm âm Mậu Thân 1908 → lịch âm năm 1908; từ Tết 10/2/1910 là năm Canh Tuất 1910 → lịch âm năm 1910.

Năm Kỷ Dậu trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1909–1910

Đổi ngày âm sang dương năm 1909

Đổi nhanh một ngày âm năm Kỷ Dậu:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Dậu

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Dậu
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Sáu 22/1/19095/2/190919/2/190929 (thiếu)Bính Dần
Tháng HaiThứ Bảy 20/2/19096/3/190921/3/190930 (đủ)Đinh Mão
Tháng Hai nhuậnThứ Hai 22/3/19095/4/190919/4/190929 (thiếu)Đinh Mão
Tháng BaThứ Ba 20/4/19094/5/190918/5/190929 (thiếu)Mậu Thìn
Tháng TưThứ Tư 19/5/19092/6/190917/6/190930 (đủ)Kỷ Tỵ
Tháng NămThứ Sáu 18/6/19092/7/190916/7/190929 (thiếu)Canh Ngọ
Tháng SáuThứ Bảy 17/7/190931/7/190915/8/190930 (đủ)Tân Mùi
Tháng BảyThứ Hai 16/8/190930/8/190913/9/190929 (thiếu)Nhâm Thân
Tháng TámThứ Ba 14/9/190928/9/190913/10/190930 (đủ)Quý Dậu
Tháng ChínThứ Năm 14/10/190928/10/190912/11/190930 (đủ)Giáp Tuất
Tháng MườiThứ Bảy 13/11/190927/11/190912/12/190930 (đủ)Ất Hợi
Tháng Mười mộtThứ Hai 13/12/190927/12/190910/1/191029 (thiếu)Bính Tý
Tháng ChạpThứ Ba 11/1/191025/1/19109/2/191030 (đủ)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1909.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm sang dương.

Tết Kỷ Dậu sớm hay muộn?

22/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1907: 13/2 · 1908: 2/2 · 1909: 22/1 · 1910: 10/2 · 1911: 30/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Kỷ Dậu

  • Tết sớmTết Kỷ Dậu rơi vào thứ sáu 22/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 2 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 2 nhuận từ 22/3/1909 đến 19/4/1909 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 2 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1909 và 4/2/1910. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Kỷ Dậu

24 tiết khí năm 1909

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ21/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn22/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí22/6
  13. Tiểu thử8/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử24/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ9/10
  20. Sương giáng24/10
  21. Lập đông8/11
  22. Tiểu tuyết23/11
  23. Đại tuyết8/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1909 (Kỷ Dậu)? Năm 2026 bạn 116 hoặc 117 tuổi tròn, tuổi mụ 118. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1909 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1909 là năm Kỷ Dậu, tuổi Gà, mệnh Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 22/1/1909: người sinh trước ngày này thuộc năm Mậu Thân.

Tết Nguyên đán năm 1909 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Kỷ Dậu là thứ sáu, ngày 22/1/1909 dương lịch; giao thừa là đêm 21/1/1909.

Năm 1909 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Kỷ Dậu có tháng 2 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1909 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Kỷ Dậu là 5/2/1909. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1909 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 116 hoặc 117 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 118. Người sinh trước Tết 22/1/1909 tính theo năm âm 1908.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.