Lịch âm năm 1910 Canh Tuất: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1910 (Canh Tuất) bắt đầu từ Tết 10/2/1910 đến hết ngày 29/1/1911, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Chó (Tuất)
- Mệnh
- Thoa Xuyến Kim
- Mùng 1 Tết
- Thứ Năm, 10/2/1910
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 29/1/1911
Ngày 1/1–9/2/1910 dương lịch thuộc năm âm Kỷ Dậu 1909 → lịch âm năm 1909; từ Tết 30/1/1911 là năm Tân Hợi 1911 → lịch âm năm 1911.
Năm Canh Tuất trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1910–1911
Đổi ngày âm sang dương năm 1910
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Tuất
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Năm 10/2/1910 | 24/2/1910 | 10/3/1910 | 29 (thiếu) | Mậu Dần |
| Tháng Hai | Thứ Sáu 11/3/1910 | 25/3/1910 | 9/4/1910 | 30 (đủ) | Kỷ Mão |
| Tháng Ba | Chủ Nhật 10/4/1910 | 24/4/1910 | 8/5/1910 | 29 (thiếu) | Canh Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Hai 9/5/1910 | 23/5/1910 | 6/6/1910 | 29 (thiếu) | Tân Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Ba 7/6/1910 | 21/6/1910 | 6/7/1910 | 30 (đủ) | Nhâm Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Năm 7/7/1910 | 21/7/1910 | 4/8/1910 | 29 (thiếu) | Quý Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Sáu 5/8/1910 | 19/8/1910 | 3/9/1910 | 30 (đủ) | Giáp Thân |
| Tháng Tám | Chủ Nhật 4/9/1910 | 18/9/1910 | 2/10/1910 | 29 (thiếu) | Ất Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Hai 3/10/1910 | 17/10/1910 | 1/11/1910 | 30 (đủ) | Bính Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Tư 2/11/1910 | 16/11/1910 | 1/12/1910 | 30 (đủ) | Đinh Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Sáu 2/12/1910 | 16/12/1910 | 30/12/1910 | 29 (thiếu) | Mậu Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Bảy 31/12/1910 | 14/1/1911 | 29/1/1911 | 30 (đủ) | Kỷ Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1910.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm dương.
Tết Canh Tuất sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1908: 2/2 · 1909: 22/1 · 1910: 10/2 · 1911: 30/1 · 1912: 18/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Canh Tuất
- Tết muộnTết Canh Tuất rơi vào thứ năm 10/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
- Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
Ngày lễ âm lịch năm Canh Tuất
- Tết Nguyên đán10/2/1910Thứ Năm · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu24/2/1910Thứ Năm · 15/1 âm
- Tết Hàn thực12/4/1910Thứ Ba · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương19/4/1910Thứ Ba · 10/3 âm
- Lễ Phật đản23/5/1910Thứ Hai · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ11/6/1910Thứ Bảy · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch11/8/1910Thứ Năm · 7/7 âm
- Lễ Vu lan19/8/1910Thứ Sáu · 15/7 âm
- Tết Trung thu18/9/1910Chủ Nhật · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu11/10/1910Thứ Ba · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo22/1/1911Chủ Nhật · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1910
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1909 Kỷ DậuTết 22/1/1909 · tháng 2 nhuận
- Lịch âm năm 1911 Tân HợiTết 30/1/1911 · tháng 6 nhuận
- Lịch âm năm 1922 Nhâm TuấtTết 28/1/1922 · tháng 6 nhuận
Sinh năm 1910 (Canh Tuất)? Năm 2026 bạn 115 hoặc 116 tuổi tròn, tuổi mụ 117. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1910 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1910 là năm Canh Tuất, tuổi Chó, mệnh Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 10/2/1910: người sinh trước ngày này thuộc năm Kỷ Dậu.
Tết Nguyên đán năm 1910 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Canh Tuất là thứ năm, ngày 10/2/1910 dương lịch; giao thừa là đêm 9/2/1910.
Năm 1910 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Canh Tuất có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1911 có tháng 6 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1910 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Canh Tuất là 24/2/1910. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1910 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 115 hoặc 116 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 117. Người sinh trước Tết 10/2/1910 tính theo năm âm 1909.