Lịch âm năm 1911 Tân Hợi: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1911 (Tân Hợi) bắt đầu từ Tết 30/1/1911 đến hết ngày 17/2/1912, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 6 nhuận.
- Con giáp
- Lợn (Hợi)
- Mệnh
- Thoa Xuyến Kim
- Mùng 1 Tết
- Thứ Hai, 30/1/1911
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 6 nhuận
- Hết năm
- 17/2/1912
Ngày 1/1–29/1/1911 dương lịch thuộc năm âm Canh Tuất 1910 → lịch âm năm 1910; từ Tết 18/2/1912 là năm Nhâm Tý 1912 → lịch âm năm 1912.
Năm Tân Hợi trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 6n
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1911–1912
Đổi ngày âm sang dương năm 1911
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Hợi
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Hai 30/1/1911 | 13/2/1911 | 28/2/1911 | 30 (đủ) | Canh Dần |
| Tháng Hai | Thứ Tư 1/3/1911 | 15/3/1911 | 29/3/1911 | 29 (thiếu) | Tân Mão |
| Tháng Ba | Thứ Năm 30/3/1911 | 13/4/1911 | 28/4/1911 | 30 (đủ) | Nhâm Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Bảy 29/4/1911 | 13/5/1911 | 27/5/1911 | 29 (thiếu) | Quý Tỵ |
| Tháng Năm | Chủ Nhật 28/5/1911 | 11/6/1911 | 25/6/1911 | 29 (thiếu) | Giáp Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Hai 26/6/1911 | 10/7/1911 | 25/7/1911 | 30 (đủ) | Ất Mùi |
| Tháng Sáu nhuận | Thứ Tư 26/7/1911 | 9/8/1911 | 23/8/1911 | 29 (thiếu) | Ất Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Năm 24/8/1911 | 7/9/1911 | 21/9/1911 | 29 (thiếu) | Bính Thân |
| Tháng Tám | Thứ Sáu 22/9/1911 | 6/10/1911 | 21/10/1911 | 30 (đủ) | Đinh Dậu |
| Tháng Chín | Chủ Nhật 22/10/1911 | 5/11/1911 | 20/11/1911 | 30 (đủ) | Mậu Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Ba 21/11/1911 | 5/12/1911 | 19/12/1911 | 29 (thiếu) | Kỷ Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Tư 20/12/1911 | 3/1/1912 | 18/1/1912 | 30 (đủ) | Canh Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Sáu 19/1/1912 | 2/2/1912 | 17/2/1912 | 30 (đủ) | Tân Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1911.
Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Tân Hợi sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1909: 22/1 · 1910: 10/2 · 1911: 30/1 · 1912: 18/2 · 1913: 6/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Tân Hợi
- Tết sớmTết Tân Hợi rơi vào thứ hai 30/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 6 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 6 nhuận từ 26/7/1911 đến 23/8/1911 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 6 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 5/2/1911 và 5/2/1912. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Tân Hợi
- Tết Nguyên đán30/1/1911Thứ Hai · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu13/2/1911Thứ Hai · 15/1 âm
- Tết Hàn thực1/4/1911Thứ Bảy · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương8/4/1911Thứ Bảy · 10/3 âm
- Lễ Phật đản13/5/1911Thứ Bảy · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ1/6/1911Thứ Năm · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch30/8/1911Thứ Tư · 7/7 âm
- Lễ Vu lan7/9/1911Thứ Năm · 15/7 âm
- Tết Trung thu6/10/1911Thứ Sáu · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu30/10/1911Thứ Hai · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo10/2/1912Thứ Bảy · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1911
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1910 Canh TuấtTết 10/2/1910
- Lịch âm năm 1912 Nhâm TýTết 18/2/1912
- Lịch âm năm 1923 Quý HợiTết 16/2/1923
Sinh năm 1911 (Tân Hợi)? Năm 2026 bạn 114 hoặc 115 tuổi tròn, tuổi mụ 116. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1911 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1911 là năm Tân Hợi, tuổi Lợn, mệnh Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 30/1/1911: người sinh trước ngày này thuộc năm Canh Tuất.
Tết Nguyên đán năm 1911 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Tân Hợi là thứ hai, ngày 30/1/1911 dương lịch; giao thừa là đêm 29/1/1911.
Năm 1911 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Tân Hợi có tháng 6 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1911 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Tân Hợi là 13/2/1911. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1911 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 114 hoặc 115 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 116. Người sinh trước Tết 30/1/1911 tính theo năm âm 1910.