Lịch âm năm 1912 Nhâm Tý: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1912 (Nhâm Tý) bắt đầu từ Tết 18/2/1912 đến hết ngày 5/2/1913, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Chuột (Tý)
- Mệnh
- Tang Đố Mộc
- Mùng 1 Tết
- Chủ Nhật, 18/2/1912
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 5/2/1913
Ngày 1/1–17/2/1912 dương lịch thuộc năm âm Tân Hợi 1911 → lịch âm năm 1911; từ Tết 6/2/1913 là năm Quý Sửu 1913 → lịch âm năm 1913.
Năm Nhâm Tý trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1912–1913
Đổi ngày âm sang dương năm 1912
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Tý
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Chủ Nhật 18/2/1912 | 3/3/1912 | 18/3/1912 | 30 (đủ) | Nhâm Dần |
| Tháng Hai | Thứ Ba 19/3/1912 | 2/4/1912 | 16/4/1912 | 29 (thiếu) | Quý Mão |
| Tháng Ba | Thứ Tư 17/4/1912 | 1/5/1912 | 16/5/1912 | 30 (đủ) | Giáp Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Sáu 17/5/1912 | 31/5/1912 | 14/6/1912 | 29 (thiếu) | Ất Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Bảy 15/6/1912 | 29/6/1912 | 13/7/1912 | 29 (thiếu) | Bính Ngọ |
| Tháng Sáu | Chủ Nhật 14/7/1912 | 28/7/1912 | 12/8/1912 | 30 (đủ) | Đinh Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Ba 13/8/1912 | 27/8/1912 | 10/9/1912 | 29 (thiếu) | Mậu Thân |
| Tháng Tám | Thứ Tư 11/9/1912 | 25/9/1912 | 9/10/1912 | 29 (thiếu) | Kỷ Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Năm 10/10/1912 | 24/10/1912 | 8/11/1912 | 30 (đủ) | Canh Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Bảy 9/11/1912 | 23/11/1912 | 8/12/1912 | 30 (đủ) | Tân Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Hai 9/12/1912 | 23/12/1912 | 6/1/1913 | 29 (thiếu) | Nhâm Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Ba 7/1/1913 | 21/1/1913 | 5/2/1913 | 30 (đủ) | Quý Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1912.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm sang dương.
Tết Nhâm Tý sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1910: 10/2 · 1911: 30/1 · 1912: 18/2 · 1913: 6/2 · 1914: 26/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Nhâm Tý
- Tết muộnTết Nhâm Tý rơi vào chủ nhật 18/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
- Có ngày 29/2Năm dương lịch 1912 là năm nhuận. Ngày 29/2/1912 là 12/1 năm Nhâm Tý âm lịch.
Ngày lễ âm lịch năm Nhâm Tý
- Tết Nguyên đán18/2/1912Chủ Nhật · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu3/3/1912Chủ Nhật · 15/1 âm
- Tết Hàn thực19/4/1912Thứ Sáu · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương26/4/1912Thứ Sáu · 10/3 âm
- Lễ Phật đản31/5/1912Thứ Sáu · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ19/6/1912Thứ Tư · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch19/8/1912Thứ Hai · 7/7 âm
- Lễ Vu lan27/8/1912Thứ Ba · 15/7 âm
- Tết Trung thu25/9/1912Thứ Tư · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu18/10/1912Thứ Sáu · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo29/1/1913Thứ Tư · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1912
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1911 Tân HợiTết 30/1/1911 · tháng 6 nhuận
- Lịch âm năm 1913 Quý SửuTết 6/2/1913
- Lịch âm năm 1924 Giáp TýTết 5/2/1924
Sinh năm 1912 (Nhâm Tý)? Năm 2026 bạn 113 hoặc 114 tuổi tròn, tuổi mụ 115. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1912 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1912 là năm Nhâm Tý, tuổi Chuột, mệnh Tang Đố Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 18/2/1912: người sinh trước ngày này thuộc năm Tân Hợi.
Tết Nguyên đán năm 1912 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Nhâm Tý là chủ nhật, ngày 18/2/1912 dương lịch; giao thừa là đêm 17/2/1912.
Năm 1912 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Nhâm Tý có 12 tháng và 354 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1912 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Nhâm Tý là 3/3/1912. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1912 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 113 hoặc 114 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 115. Người sinh trước Tết 18/2/1912 tính theo năm âm 1911.