Lịch âm năm 1922 Nhâm Tuất: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1922 (Nhâm Tuất) bắt đầu từ Tết 28/1/1922 đến hết ngày 15/2/1923, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 6 nhuận.
- Con giáp
- Chó (Tuất)
- Mệnh
- Đại Hải Thủy
- Mùng 1 Tết
- Thứ Bảy, 28/1/1922
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 6 nhuận
- Hết năm
- 15/2/1923
Ngày 1/1–27/1/1922 dương lịch thuộc năm âm Tân Dậu 1921 → lịch âm năm 1921; từ Tết 16/2/1923 là năm Quý Hợi 1923 → lịch âm năm 1923.
Năm Nhâm Tuất trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 6n
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1922–1923
Đổi ngày âm sang dương năm 1922
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Tuất
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Bảy 28/1/1922 | 11/2/1922 | 26/2/1922 | 30 (đủ) | Nhâm Dần |
| Tháng Hai | Thứ Hai 27/2/1922 | 13/3/1922 | 27/3/1922 | 29 (thiếu) | Quý Mão |
| Tháng Ba | Thứ Ba 28/3/1922 | 11/4/1922 | 26/4/1922 | 30 (đủ) | Giáp Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Năm 27/4/1922 | 11/5/1922 | 26/5/1922 | 30 (đủ) | Ất Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Bảy 27/5/1922 | 10/6/1922 | 24/6/1922 | 29 (thiếu) | Bính Ngọ |
| Tháng Sáu | Chủ Nhật 25/6/1922 | 9/7/1922 | 23/7/1922 | 29 (thiếu) | Đinh Mùi |
| Tháng Sáu nhuận | Thứ Hai 24/7/1922 | 7/8/1922 | 22/8/1922 | 30 (đủ) | Đinh Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Tư 23/8/1922 | 6/9/1922 | 20/9/1922 | 29 (thiếu) | Mậu Thân |
| Tháng Tám | Thứ Năm 21/9/1922 | 5/10/1922 | 19/10/1922 | 29 (thiếu) | Kỷ Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Sáu 20/10/1922 | 3/11/1922 | 18/11/1922 | 30 (đủ) | Canh Tuất |
| Tháng Mười | Chủ Nhật 19/11/1922 | 3/12/1922 | 17/12/1922 | 29 (thiếu) | Tân Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Hai 18/12/1922 | 1/1/1923 | 16/1/1923 | 30 (đủ) | Nhâm Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Tư 17/1/1923 | 31/1/1923 | 15/2/1923 | 30 (đủ) | Quý Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1922.
Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm sang ngày dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Nhâm Tuất sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1920: 20/2 · 1921: 8/2 · 1922: 28/1 · 1923: 16/2 · 1924: 5/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Nhâm Tuất
- Tết sớmTết Nhâm Tuất rơi vào thứ bảy 28/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 6 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 6 nhuận từ 24/7/1922 đến 22/8/1922 (30 ngày), nên một ngày âm của tháng 6 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1922 và 5/2/1923. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Nhâm Tuất
- Tết Nguyên đán28/1/1922Thứ Bảy · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu11/2/1922Thứ Bảy · 15/1 âm
- Tết Hàn thực30/3/1922Thứ Năm · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương6/4/1922Thứ Năm · 10/3 âm
- Lễ Phật đản11/5/1922Thứ Năm · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ31/5/1922Thứ Tư · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch29/8/1922Thứ Ba · 7/7 âm
- Lễ Vu lan6/9/1922Thứ Tư · 15/7 âm
- Tết Trung thu5/10/1922Thứ Năm · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu28/10/1922Thứ Bảy · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo8/2/1923Thứ Năm · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1922
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1921 Tân DậuTết 8/2/1921
- Lịch âm năm 1923 Quý HợiTết 16/2/1923
- Lịch âm năm 1910 Canh TuấtTết 10/2/1910
- Lịch âm năm 1934 Giáp TuấtTết 14/2/1934
Sinh năm 1922 (Nhâm Tuất)? Năm 2026 bạn 103 hoặc 104 tuổi tròn, tuổi mụ 105. Tính tuổi chính xác theo ngày sinh.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1922 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1922 là năm Nhâm Tuất, tuổi Chó, mệnh Đại Hải Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 28/1/1922: người sinh trước ngày này thuộc năm Tân Dậu.
Tết Nguyên đán năm 1922 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Nhâm Tuất là thứ bảy, ngày 28/1/1922 dương lịch; giao thừa là đêm 27/1/1922.
Năm 1922 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Nhâm Tuất có tháng 6 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1922 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Nhâm Tuất là 11/2/1922. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1922 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 103 hoặc 104 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 105. Người sinh trước Tết 28/1/1922 tính theo năm âm 1921.