Lịch âm năm 1943 Quý Mùi: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1943 (Quý Mùi) bắt đầu từ Tết 5/2/1943 đến hết ngày 24/1/1944, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Dê (Mùi)
- Mệnh
- Dương Liễu Mộc
- Mùng 1 Tết
- Thứ Sáu, 5/2/1943
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 24/1/1944
Ngày 1/1–4/2/1943 dương lịch thuộc năm âm Nhâm Ngọ 1942 → lịch âm năm 1942; từ Tết 25/1/1944 là năm Giáp Thân 1944 → lịch âm năm 1944.
Năm Quý Mùi trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1943–1944
Đổi ngày âm sang dương năm 1943
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Mùi
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Sáu 5/2/1943 | 19/2/1943 | 5/3/1943 | 29 (thiếu) | Giáp Dần |
| Tháng Hai | Thứ Bảy 6/3/1943 | 20/3/1943 | 4/4/1943 | 30 (đủ) | Ất Mão |
| Tháng Ba | Thứ Hai 5/4/1943 | 19/4/1943 | 3/5/1943 | 29 (thiếu) | Bính Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Ba 4/5/1943 | 18/5/1943 | 2/6/1943 | 30 (đủ) | Đinh Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Năm 3/6/1943 | 17/6/1943 | 1/7/1943 | 29 (thiếu) | Mậu Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Sáu 2/7/1943 | 16/7/1943 | 31/7/1943 | 30 (đủ) | Kỷ Mùi |
| Tháng Bảy | Chủ Nhật 1/8/1943 | 15/8/1943 | 30/8/1943 | 30 (đủ) | Canh Thân |
| Tháng Tám | Thứ Ba 31/8/1943 | 14/9/1943 | 28/9/1943 | 29 (thiếu) | Tân Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Tư 29/9/1943 | 13/10/1943 | 28/10/1943 | 30 (đủ) | Nhâm Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Sáu 29/10/1943 | 12/11/1943 | 26/11/1943 | 29 (thiếu) | Quý Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Bảy 27/11/1943 | 11/12/1943 | 26/12/1943 | 30 (đủ) | Giáp Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Hai 27/12/1943 | 10/1/1944 | 24/1/1944 | 29 (thiếu) | Ất Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1943.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra ngày âm sang dương.
Tết Quý Mùi sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1941: 27/1 · 1942: 15/2 · 1943: 5/2 · 1944: 25/1 · 1945: 13/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Quý Mùi
- Tết vào khoảng giữaTết Quý Mùi rơi vào thứ sáu 5/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
- Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
Ngày lễ âm lịch năm Quý Mùi
- Tết Nguyên đán5/2/1943Thứ Sáu · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu19/2/1943Thứ Sáu · 15/1 âm
- Tết Hàn thực7/4/1943Thứ Tư · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương14/4/1943Thứ Tư · 10/3 âm
- Lễ Phật đản18/5/1943Thứ Ba · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ7/6/1943Thứ Hai · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch7/8/1943Thứ Bảy · 7/7 âm
- Lễ Vu lan15/8/1943Chủ Nhật · 15/7 âm
- Tết Trung thu14/9/1943Thứ Ba · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu7/10/1943Thứ Năm · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo18/1/1944Thứ Ba · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1943
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1942 Nhâm NgọTết 15/2/1942
- Lịch âm năm 1944 Giáp ThânTết 25/1/1944 · tháng 4 nhuận
- Lịch âm năm 1931 Tân MùiTết 17/2/1931
- Lịch âm năm 1955 Ất MùiTết 24/1/1955 · tháng 3 nhuận
Sinh năm 1943 (Quý Mùi)? Năm 2026 bạn 82 hoặc 83 tuổi tròn, tuổi mụ 84. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1943.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1943 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1943 là năm Quý Mùi, tuổi Dê, mệnh Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 5/2/1943: người sinh trước ngày này thuộc năm Nhâm Ngọ.
Tết Nguyên đán năm 1943 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Quý Mùi là thứ sáu, ngày 5/2/1943 dương lịch; giao thừa là đêm 4/2/1943.
Năm 1943 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Quý Mùi có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 1944 có tháng 4 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1943 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Quý Mùi là 19/2/1943. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1943 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 82 hoặc 83 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 84. Người sinh trước Tết 5/2/1943 tính theo năm âm 1942.