Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 1957 Đinh Dậu: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 1957 (Đinh Dậu) bắt đầu từ Tết 31/1/1957 đến hết ngày 17/2/1958, dài 383 ngày gồm 13 tháng, có tháng 8 nhuận.

Tranh dân gian con gà, năm Đinh Dậu
Đinh Dậu
Con giáp
Gà (Dậu)
Mệnh
Sơn Hạ Hỏa
Mùng 1 Tết
Thứ Năm, 31/1/1957
Độ dài năm
383 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 8 nhuận
Hết năm
17/2/1958

Ngày 1/1–30/1/1957 dương lịch thuộc năm âm Bính Thân 1956 → lịch âm năm 1956; từ Tết 18/2/1958 là năm Mậu Tuất 1958 → lịch âm năm 1958.

Năm Đinh Dậu trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (7)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 1957–1958

Đổi ngày âm sang dương năm 1957

Đổi nhanh một ngày âm năm Đinh Dậu:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Dậu

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Dậu
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Năm 31/1/195714/2/195728/2/195729 (thiếu)Nhâm Dần
Tháng HaiThứ Sáu 1/3/195715/3/195730/3/195730 (đủ)Quý Mão
Tháng BaChủ Nhật 31/3/195714/4/195729/4/195730 (đủ)Giáp Thìn
Tháng TưThứ Ba 30/4/195714/5/195728/5/195729 (thiếu)Ất Tỵ
Tháng NămThứ Tư 29/5/195712/6/195727/6/195730 (đủ)Bính Ngọ
Tháng SáuThứ Sáu 28/6/195712/7/195726/7/195729 (thiếu)Đinh Mùi
Tháng BảyThứ Bảy 27/7/195710/8/195724/8/195729 (thiếu)Mậu Thân
Tháng TámChủ Nhật 25/8/19578/9/195723/9/195730 (đủ)Kỷ Dậu
Tháng Tám nhuậnThứ Ba 24/9/19578/10/195722/10/195729 (thiếu)Kỷ Dậu
Tháng ChínThứ Tư 23/10/19576/11/195720/11/195729 (thiếu)Canh Tuất
Tháng MườiThứ Năm 21/11/19575/12/195720/12/195730 (đủ)Tân Hợi
Tháng Mười mộtThứ Bảy 21/12/19574/1/195819/1/195830 (đủ)Nhâm Tý
Tháng ChạpThứ Hai 20/1/19583/2/195817/2/195829 (thiếu)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/1957.

Ngày âm của năm khác: tra cứu lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Đinh Dậu sớm hay muộn?

31/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 1955: 24/1 · 1956: 12/2 · 1957: 31/1 · 1958: 18/2 · 1959: 8/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Đinh Dậu

  • Tết vào khoảng giữaTết Đinh Dậu rơi vào thứ năm 31/1, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 8 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 8 nhuận từ 24/9/1957 đến 22/10/1957 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 8 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/1957 và 4/2/1958. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Đinh Dậu

24 tiết khí năm 1957

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập6/3
  6. Xuân phân21/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ6/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng6/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu8/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ8/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Sinh năm 1957 (Đinh Dậu)? Năm 2026 bạn 68 hoặc 69 tuổi tròn, tuổi mụ 70. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1957.

Câu hỏi thường gặp

Năm 1957 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 1957 là năm Đinh Dậu, tuổi Gà, mệnh Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 31/1/1957: người sinh trước ngày này thuộc năm Bính Thân.

Tết Nguyên đán năm 1957 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Đinh Dậu là thứ năm, ngày 31/1/1957 dương lịch; giao thừa là đêm 30/1/1957.

Năm 1957 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Đinh Dậu có tháng 8 nhuận, nên có 13 tháng và 383 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1957 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Đinh Dậu là 14/2/1957. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Sinh năm 1957 năm 2026 bao nhiêu tuổi?

Tuổi tròn năm 2026 là 68 hoặc 69 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 70. Người sinh trước Tết 31/1/1957 tính theo năm âm 1956.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.