Lịch âm năm 1994 Giáp Tuất: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 1994 (Giáp Tuất) bắt đầu từ Tết 10/2/1994 đến hết ngày 30/1/1995, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Chó (Tuất)
- Mệnh
- Sơn Đầu Hỏa
- Mùng 1 Tết
- Thứ Năm, 10/2/1994
- Độ dài năm
- 355 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 30/1/1995
Ngày 1/1–9/2/1994 dương lịch thuộc năm âm Quý Dậu 1993 → lịch âm năm 1993; từ Tết 31/1/1995 là năm Ất Hợi 1995 → lịch âm năm 1995.
Năm Giáp Tuất trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (5)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 1994–1995
Đổi ngày âm sang dương năm 1994
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Tuất
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Năm 10/2/1994 | 24/2/1994 | 11/3/1994 | 30 (đủ) | Bính Dần |
| Tháng Hai | Thứ Bảy 12/3/1994 | 26/3/1994 | 10/4/1994 | 30 (đủ) | Đinh Mão |
| Tháng Ba | Thứ Hai 11/4/1994 | 25/4/1994 | 10/5/1994 | 30 (đủ) | Mậu Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Tư 11/5/1994 | 25/5/1994 | 8/6/1994 | 29 (thiếu) | Kỷ Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Năm 9/6/1994 | 23/6/1994 | 8/7/1994 | 30 (đủ) | Canh Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Bảy 9/7/1994 | 23/7/1994 | 6/8/1994 | 29 (thiếu) | Tân Mùi |
| Tháng Bảy | Chủ Nhật 7/8/1994 | 21/8/1994 | 5/9/1994 | 30 (đủ) | Nhâm Thân |
| Tháng Tám | Thứ Ba 6/9/1994 | 20/9/1994 | 4/10/1994 | 29 (thiếu) | Quý Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Tư 5/10/1994 | 19/10/1994 | 2/11/1994 | 29 (thiếu) | Giáp Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Năm 3/11/1994 | 17/11/1994 | 2/12/1994 | 30 (đủ) | Ất Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Bảy 3/12/1994 | 17/12/1994 | 31/12/1994 | 29 (thiếu) | Bính Tý |
| Tháng Chạp | Chủ Nhật 1/1/1995 | 15/1/1995 | 30/1/1995 | 30 (đủ) | Đinh Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/1994.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm dương.
Tết Giáp Tuất sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 1992: 4/2 · 1993: 23/1 · 1994: 10/2 · 1995: 31/1 · 1996: 19/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Giáp Tuất
- Tết muộnTết Giáp Tuất rơi vào thứ năm 10/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
- Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
Ngày lễ âm lịch năm Giáp Tuất
- Tết Nguyên đán10/2/1994Thứ Năm · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu24/2/1994Thứ Năm · 15/1 âm
- Tết Hàn thực13/4/1994Thứ Tư · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương20/4/1994Thứ Tư · 10/3 âm
- Lễ Phật đản25/5/1994Thứ Tư · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ13/6/1994Thứ Hai · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch13/8/1994Thứ Bảy · 7/7 âm
- Lễ Vu lan21/8/1994Chủ Nhật · 15/7 âm
- Tết Trung thu20/9/1994Thứ Ba · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu13/10/1994Thứ Năm · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo23/1/1995Thứ Hai · 23/12 âm
24 tiết khí năm 1994
Năm âm lịch lân cận
- Lịch âm năm 1993 Quý DậuTết 23/1/1993 · tháng 3 nhuận
- Lịch âm năm 1995 Ất HợiTết 31/1/1995 · tháng 8 nhuận
- Lịch âm năm 1982 Nhâm TuấtTết 25/1/1982 · tháng 4 nhuận
- Lịch âm năm 2006 Bính TuấtTết 29/1/2006 · tháng 7 nhuận
Sinh năm 1994 (Giáp Tuất)? Năm 2026 bạn 31 hoặc 32 tuổi tròn, tuổi mụ 33. Xem chi tiết tuổi sinh năm 1994.
Câu hỏi thường gặp
Năm 1994 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 1994 là năm Giáp Tuất, tuổi Chó, mệnh Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 10/2/1994: người sinh trước ngày này thuộc năm Quý Dậu.
Tết Nguyên đán năm 1994 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Giáp Tuất là thứ năm, ngày 10/2/1994 dương lịch; giao thừa là đêm 9/2/1994.
Năm 1994 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Giáp Tuất có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 1995 có tháng 8 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 1994 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Giáp Tuất là 24/2/1994. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.
Sinh năm 1994 năm 2026 bao nhiêu tuổi?
Tuổi tròn năm 2026 là 31 hoặc 32 (tùy đã qua sinh nhật chưa); tuổi mụ thường là 33. Người sinh trước Tết 10/2/1994 tính theo năm âm 1993.