Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2033 Quý Sửu: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2033 (Quý Sửu) bắt đầu từ Tết 31/1/2033 đến hết ngày 18/2/2034, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 11 nhuận.

Tranh dân gian con trâu, năm Quý Sửu
Quý Sửu
Con giáp
Trâu (Sửu)
Mệnh
Tang Đố Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Hai, 31/1/2033
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 11 nhuận
Hết năm
18/2/2034

Ngày 1/1–30/1/2033 dương lịch thuộc năm âm Nhâm Tý 2032 → lịch âm năm 2032; từ Tết 19/2/2034 là năm Giáp Dần 2034 → lịch âm năm 2034.

Năm Quý Sửu trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2033–2034

Đổi ngày âm sang dương năm 2033

Đổi nhanh một ngày âm năm Quý Sửu:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Sửu

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Sửu
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Hai 31/1/203314/2/203328/2/203329 (thiếu)Giáp Dần
Tháng HaiThứ Ba 1/3/203315/3/203330/3/203330 (đủ)Ất Mão
Tháng BaThứ Năm 31/3/203314/4/203328/4/203329 (thiếu)Bính Thìn
Tháng TưThứ Sáu 29/4/203313/5/203327/5/203329 (thiếu)Đinh Tỵ
Tháng NămThứ Bảy 28/5/203311/6/203326/6/203330 (đủ)Mậu Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 27/6/203311/7/203325/7/203329 (thiếu)Kỷ Mùi
Tháng BảyThứ Ba 26/7/20339/8/203324/8/203330 (đủ)Canh Thân
Tháng TámThứ Năm 25/8/20338/9/203322/9/203329 (thiếu)Tân Dậu
Tháng ChínThứ Sáu 23/9/20337/10/203322/10/203330 (đủ)Nhâm Tuất
Tháng MườiChủ Nhật 23/10/20336/11/203321/11/203330 (đủ)Quý Hợi
Tháng Mười mộtThứ Ba 22/11/20336/12/203321/12/203330 (đủ)Giáp Tý
Tháng Mười một nhuậnThứ Năm 22/12/20335/1/203419/1/203429 (thiếu)Giáp Tý
Tháng ChạpThứ Sáu 20/1/20343/2/203418/2/203430 (đủ)Ất Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2033.

Ngày âm của năm khác: chuyển ngày âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Quý Sửu sớm hay muộn?

31/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2031: 23/1 · 2032: 11/2 · 2033: 31/1 · 2034: 19/2 · 2035: 8/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Quý Sửu

  • Tết vào khoảng giữaTết Quý Sửu rơi vào thứ hai 31/1, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 11 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 11 nhuận từ 22/12/2033 đến 19/1/2034 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 11 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 3/2/2033 và 4/2/2034. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Quý Sửu

24 tiết khí năm 2033

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân3/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân22/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2033 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2033 là năm Quý Sửu, tuổi Trâu, mệnh Tang Đố Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 31/1/2033: người sinh trước ngày này thuộc năm Nhâm Tý.

Tết Nguyên đán năm 2033 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Quý Sửu là thứ hai, ngày 31/1/2033 dương lịch; giao thừa là đêm 30/1/2033.

Năm 2033 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Quý Sửu có tháng 11 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2033 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Quý Sửu là 14/2/2033. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.