Lịch âm năm 2034 Giáp Dần: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2034 (Giáp Dần) bắt đầu từ Tết 19/2/2034 đến hết ngày 7/2/2035, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Hổ (Dần)
- Mệnh
- Đại Khê Thủy
- Mùng 1 Tết
- Chủ Nhật, 19/2/2034
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 7/2/2035
Ngày 1/1–18/2/2034 dương lịch thuộc năm âm Quý Sửu 2033 → lịch âm năm 2033; từ Tết 8/2/2035 là năm Ất Mão 2035 → lịch âm năm 2035.
Năm Giáp Dần trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2034–2035
Đổi ngày âm sang dương năm 2034
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Dần
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Chủ Nhật 19/2/2034 | 5/3/2034 | 19/3/2034 | 29 (thiếu) | Bính Dần |
| Tháng Hai | Thứ Hai 20/3/2034 | 3/4/2034 | 18/4/2034 | 30 (đủ) | Đinh Mão |
| Tháng Ba | Thứ Tư 19/4/2034 | 3/5/2034 | 17/5/2034 | 29 (thiếu) | Mậu Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Năm 18/5/2034 | 1/6/2034 | 15/6/2034 | 29 (thiếu) | Kỷ Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Sáu 16/6/2034 | 30/6/2034 | 15/7/2034 | 30 (đủ) | Canh Ngọ |
| Tháng Sáu | Chủ Nhật 16/7/2034 | 30/7/2034 | 13/8/2034 | 29 (thiếu) | Tân Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Hai 14/8/2034 | 28/8/2034 | 11/9/2034 | 29 (thiếu) | Nhâm Thân |
| Tháng Tám | Thứ Ba 12/9/2034 | 26/9/2034 | 11/10/2034 | 30 (đủ) | Quý Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Năm 12/10/2034 | 26/10/2034 | 10/11/2034 | 30 (đủ) | Giáp Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Bảy 11/11/2034 | 25/11/2034 | 10/12/2034 | 30 (đủ) | Ất Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Hai 11/12/2034 | 25/12/2034 | 8/1/2035 | 29 (thiếu) | Bính Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Ba 9/1/2035 | 23/1/2035 | 7/2/2035 | 30 (đủ) | Đinh Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2034.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm sang lịch dương.
Tết Giáp Dần sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2032: 11/2 · 2033: 31/1 · 2034: 19/2 · 2035: 8/2 · 2036: 28/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Giáp Dần
- Tết muộnTết Giáp Dần rơi vào chủ nhật 19/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
Ngày lễ âm lịch năm Giáp Dần
- Tết Nguyên đán19/2/2034Chủ Nhật · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu5/3/2034Chủ Nhật · 15/1 âm
- Tết Hàn thực21/4/2034Thứ Sáu · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương28/4/2034Thứ Sáu · 10/3 âm
- Lễ Phật đản1/6/2034Thứ Năm · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ20/6/2034Thứ Ba · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch20/8/2034Chủ Nhật · 7/7 âm
- Lễ Vu lan28/8/2034Thứ Hai · 15/7 âm
- Tết Trung thu26/9/2034Thứ Ba · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu20/10/2034Thứ Sáu · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo31/1/2035Thứ Tư · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2034
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2034 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2034 là năm Giáp Dần, tuổi Hổ, mệnh Đại Khê Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 19/2/2034: người sinh trước ngày này thuộc năm Quý Sửu.
Tết Nguyên đán năm 2034 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Giáp Dần là chủ nhật, ngày 19/2/2034 dương lịch; giao thừa là đêm 18/2/2034.
Năm 2034 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Giáp Dần có 12 tháng và 354 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2034 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Giáp Dần là 5/3/2034. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.