Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2036 Bính Thìn: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2036 (Bính Thìn) bắt đầu từ Tết 28/1/2036 đến hết ngày 14/2/2037, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 6 nhuận.

Tranh dân gian con rồng, năm Bính Thìn
Bính Thìn
Con giáp
Rồng (Thìn)
Mệnh
Sa Trung Thổ
Mùng 1 Tết
Thứ Hai, 28/1/2036
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 6 nhuận
Hết năm
14/2/2037

Ngày 1/1–27/1/2036 dương lịch thuộc năm âm Ất Mão 2035 → lịch âm năm 2035; từ Tết 15/2/2037 là năm Đinh Tỵ 2037 → lịch âm năm 2037.

Năm Bính Thìn trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2036–2037

Đổi ngày âm sang dương năm 2036

Đổi nhanh một ngày âm năm Bính Thìn:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Thìn

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Thìn
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Hai 28/1/203611/2/203626/2/203630 (đủ)Canh Dần
Tháng HaiThứ Tư 27/2/203612/3/203627/3/203630 (đủ)Tân Mão
Tháng BaThứ Sáu 28/3/203611/4/203625/4/203629 (thiếu)Nhâm Thìn
Tháng TưThứ Bảy 26/4/203610/5/203625/5/203630 (đủ)Quý Tỵ
Tháng NămThứ Hai 26/5/20369/6/203623/6/203629 (thiếu)Giáp Ngọ
Tháng SáuThứ Ba 24/6/20368/7/203622/7/203629 (thiếu)Ất Mùi
Tháng Sáu nhuậnThứ Tư 23/7/20366/8/203621/8/203630 (đủ)Ất Mùi
Tháng BảyThứ Sáu 22/8/20365/9/203619/9/203629 (thiếu)Bính Thân
Tháng TámThứ Bảy 20/9/20364/10/203618/10/203629 (thiếu)Đinh Dậu
Tháng ChínChủ Nhật 19/10/20362/11/203617/11/203630 (đủ)Mậu Tuất
Tháng MườiThứ Ba 18/11/20362/12/203616/12/203629 (thiếu)Kỷ Hợi
Tháng Mười mộtThứ Tư 17/12/203631/12/203615/1/203730 (đủ)Canh Tý
Tháng ChạpThứ Sáu 16/1/203730/1/203714/2/203730 (đủ)Tân Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2036.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm lịch sang dương lịch.

Tết Bính Thìn sớm hay muộn?

28/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2034: 19/2 · 2035: 8/2 · 2036: 28/1 · 2037: 15/2 · 2038: 4/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Bính Thìn

  • Tết sớmTết Bính Thìn rơi vào thứ hai 28/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 6 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 6 nhuận từ 23/7/2036 đến 21/8/2036 (30 ngày), nên một ngày âm của tháng 6 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/2036 và 3/2/2037. Dân gian gọi là năm song xuân.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 2036 là năm nhuận. Ngày 29/2/2036 là 3/2 năm Bính Thìn âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Bính Thìn

24 tiết khí năm 2036

  1. Tiểu hàn6/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ19/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn20/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử6/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử22/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân22/9
  19. Hàn lộ7/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết6/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2036 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2036 là năm Bính Thìn, tuổi Rồng, mệnh Sa Trung Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 28/1/2036: người sinh trước ngày này thuộc năm Ất Mão.

Tết Nguyên đán năm 2036 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Bính Thìn là thứ hai, ngày 28/1/2036 dương lịch; giao thừa là đêm 27/1/2036.

Năm 2036 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Bính Thìn có tháng 6 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2036 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Bính Thìn là 11/2/2036. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.