Lịch âm năm 2038 Mậu Ngọ: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2038 (Mậu Ngọ) bắt đầu từ Tết 4/2/2038 đến hết ngày 23/1/2039, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Ngựa (Ngọ)
- Mệnh
- Thiên Thượng Hỏa
- Mùng 1 Tết
- Thứ Năm, 4/2/2038
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 23/1/2039
Ngày 1/1–3/2/2038 dương lịch thuộc năm âm Đinh Tỵ 2037 → lịch âm năm 2037; từ Tết 24/1/2039 là năm Kỷ Mùi 2039 → lịch âm năm 2039.
Năm Mậu Ngọ trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2038–2039
Đổi ngày âm sang dương năm 2038
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Ngọ
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Năm 4/2/2038 | 18/2/2038 | 5/3/2038 | 30 (đủ) | Giáp Dần |
| Tháng Hai | Thứ Bảy 6/3/2038 | 20/3/2038 | 3/4/2038 | 29 (thiếu) | Ất Mão |
| Tháng Ba | Chủ Nhật 4/4/2038 | 18/4/2038 | 3/5/2038 | 30 (đủ) | Bính Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Ba 4/5/2038 | 18/5/2038 | 2/6/2038 | 30 (đủ) | Đinh Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Năm 3/6/2038 | 17/6/2038 | 1/7/2038 | 29 (thiếu) | Mậu Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Sáu 2/7/2038 | 16/7/2038 | 31/7/2038 | 30 (đủ) | Kỷ Mùi |
| Tháng Bảy | Chủ Nhật 1/8/2038 | 15/8/2038 | 29/8/2038 | 29 (thiếu) | Canh Thân |
| Tháng Tám | Thứ Hai 30/8/2038 | 13/9/2038 | 28/9/2038 | 30 (đủ) | Tân Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Tư 29/9/2038 | 13/10/2038 | 27/10/2038 | 29 (thiếu) | Nhâm Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Năm 28/10/2038 | 11/11/2038 | 25/11/2038 | 29 (thiếu) | Quý Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Sáu 26/11/2038 | 10/12/2038 | 25/12/2038 | 30 (đủ) | Giáp Tý |
| Tháng Chạp | Chủ Nhật 26/12/2038 | 9/1/2039 | 23/1/2039 | 29 (thiếu) | Ất Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2038.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ chuyển ngày âm sang dương.
Tết Mậu Ngọ sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2036: 28/1 · 2037: 15/2 · 2038: 4/2 · 2039: 24/1 · 2040: 12/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Mậu Ngọ
- Tết vào khoảng giữaTết Mậu Ngọ rơi vào thứ năm 4/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
Ngày lễ âm lịch năm Mậu Ngọ
- Tết Nguyên đán4/2/2038Thứ Năm · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu18/2/2038Thứ Năm · 15/1 âm
- Tết Hàn thực6/4/2038Thứ Ba · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương13/4/2038Thứ Ba · 10/3 âm
- Lễ Phật đản18/5/2038Thứ Ba · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ7/6/2038Thứ Hai · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch7/8/2038Thứ Bảy · 7/7 âm
- Lễ Vu lan15/8/2038Chủ Nhật · 15/7 âm
- Tết Trung thu13/9/2038Thứ Hai · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu7/10/2038Thứ Năm · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo17/1/2039Thứ Hai · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2038
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2038 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2038 là năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa, mệnh Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 4/2/2038: người sinh trước ngày này thuộc năm Đinh Tỵ.
Tết Nguyên đán năm 2038 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Mậu Ngọ là thứ năm, ngày 4/2/2038 dương lịch; giao thừa là đêm 3/2/2038.
Năm 2038 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Mậu Ngọ có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2039 có tháng 5 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2038 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Mậu Ngọ là 18/2/2038. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.