Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2050 Canh Ngọ: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2050 (Canh Ngọ) bắt đầu từ Tết 23/1/2050 đến hết ngày 10/2/2051, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 3 nhuận.

Tranh dân gian con ngựa, năm Canh Ngọ
Canh Ngọ
Con giáp
Ngựa (Ngọ)
Mệnh
Lộ Bàng Thổ
Mùng 1 Tết
Chủ Nhật, 23/1/2050
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 3 nhuận
Hết năm
10/2/2051

Ngày 1/1–22/1/2050 dương lịch thuộc năm âm Kỷ Tỵ 2049 → lịch âm năm 2049; từ Tết 11/2/2051 là năm Tân Mùi 2051 → lịch âm năm 2051.

Năm Canh Ngọ trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2050–2051

Đổi ngày âm sang dương năm 2050

Đổi nhanh một ngày âm năm Canh Ngọ:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Ngọ

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Ngọ
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngChủ Nhật 23/1/20506/2/205020/2/205029 (thiếu)Mậu Dần
Tháng HaiThứ Hai 21/2/20507/3/205022/3/205030 (đủ)Kỷ Mão
Tháng BaThứ Tư 23/3/20506/4/205020/4/205029 (thiếu)Canh Thìn
Tháng Ba nhuậnThứ Năm 21/4/20505/5/205020/5/205030 (đủ)Canh Thìn
Tháng TưThứ Bảy 21/5/20504/6/205018/6/205029 (thiếu)Tân Tỵ
Tháng NămChủ Nhật 19/6/20503/7/205018/7/205030 (đủ)Nhâm Ngọ
Tháng SáuThứ Ba 19/7/20502/8/205016/8/205029 (thiếu)Quý Mùi
Tháng BảyThứ Tư 17/8/205031/8/205015/9/205030 (đủ)Giáp Thân
Tháng TámThứ Sáu 16/9/205030/9/205015/10/205030 (đủ)Ất Dậu
Tháng ChínChủ Nhật 16/10/205030/10/205013/11/205029 (thiếu)Bính Tuất
Tháng MườiThứ Hai 14/11/205028/11/205013/12/205030 (đủ)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtThứ Tư 14/12/205028/12/205012/1/205130 (đủ)Mậu Tý
Tháng ChạpThứ Sáu 13/1/205127/1/205110/2/205129 (thiếu)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2050.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi âm lịch sang dương lịch.

Tết Canh Ngọ sớm hay muộn?

23/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2048: 14/2 · 2049: 2/2 · 2050: 23/1 · 2051: 11/2 · 2052: 1/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Canh Ngọ

  • Tết sớmTết Canh Ngọ rơi vào chủ nhật 23/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 3 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 3 nhuận từ 21/4/2050 đến 20/5/2050 (30 ngày), nên một ngày âm của tháng 3 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 3/2/2050 và 4/2/2051. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Canh Ngọ

24 tiết khí năm 2050

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân3/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2050 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2050 là năm Canh Ngọ, tuổi Ngựa, mệnh Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 23/1/2050: người sinh trước ngày này thuộc năm Kỷ Tỵ.

Tết Nguyên đán năm 2050 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Canh Ngọ là chủ nhật, ngày 23/1/2050 dương lịch; giao thừa là đêm 22/1/2050.

Năm 2050 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Canh Ngọ có tháng 3 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2050 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Canh Ngọ là 6/2/2050. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.