Lịch âm năm 2051 Tân Mùi: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2051 (Tân Mùi) bắt đầu từ Tết 11/2/2051 đến hết ngày 31/1/2052, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Dê (Mùi)
- Mệnh
- Lộ Bàng Thổ
- Mùng 1 Tết
- Thứ Bảy, 11/2/2051
- Độ dài năm
- 355 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 31/1/2052
Ngày 1/1–10/2/2051 dương lịch thuộc năm âm Canh Ngọ 2050 → lịch âm năm 2050; từ Tết 1/2/2052 là năm Nhâm Thân 2052 → lịch âm năm 2052.
Năm Tân Mùi trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (5)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2051–2052
Đổi ngày âm sang dương năm 2051
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Mùi
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Bảy 11/2/2051 | 25/2/2051 | 11/3/2051 | 29 (thiếu) | Canh Dần |
| Tháng Hai | Chủ Nhật 12/3/2051 | 26/3/2051 | 10/4/2051 | 30 (đủ) | Tân Mão |
| Tháng Ba | Thứ Ba 11/4/2051 | 25/4/2051 | 9/5/2051 | 29 (thiếu) | Nhâm Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Tư 10/5/2051 | 24/5/2051 | 8/6/2051 | 30 (đủ) | Quý Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Sáu 9/6/2051 | 23/6/2051 | 7/7/2051 | 29 (thiếu) | Giáp Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Bảy 8/7/2051 | 22/7/2051 | 5/8/2051 | 29 (thiếu) | Ất Mùi |
| Tháng Bảy | Chủ Nhật 6/8/2051 | 20/8/2051 | 4/9/2051 | 30 (đủ) | Bính Thân |
| Tháng Tám | Thứ Ba 5/9/2051 | 19/9/2051 | 4/10/2051 | 30 (đủ) | Đinh Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Năm 5/10/2051 | 19/10/2051 | 2/11/2051 | 29 (thiếu) | Mậu Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Sáu 3/11/2051 | 17/11/2051 | 2/12/2051 | 30 (đủ) | Kỷ Hợi |
| Tháng Mười một | Chủ Nhật 3/12/2051 | 17/12/2051 | 1/1/2052 | 30 (đủ) | Canh Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Ba 2/1/2052 | 16/1/2052 | 31/1/2052 | 30 (đủ) | Tân Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2051.
Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm sang lịch dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Tân Mùi sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2049: 2/2 · 2050: 23/1 · 2051: 11/2 · 2052: 1/2 · 2053: 18/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Tân Mùi
- Tết muộnTết Tân Mùi rơi vào thứ bảy 11/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
- Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
Ngày lễ âm lịch năm Tân Mùi
- Tết Nguyên đán11/2/2051Thứ Bảy · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu25/2/2051Thứ Bảy · 15/1 âm
- Tết Hàn thực13/4/2051Thứ Năm · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương20/4/2051Thứ Năm · 10/3 âm
- Lễ Phật đản24/5/2051Thứ Tư · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ13/6/2051Thứ Ba · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch12/8/2051Thứ Bảy · 7/7 âm
- Lễ Vu lan20/8/2051Chủ Nhật · 15/7 âm
- Tết Trung thu19/9/2051Thứ Ba · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu13/10/2051Thứ Sáu · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo24/1/2052Thứ Tư · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2051
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2051 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2051 là năm Tân Mùi, tuổi Dê, mệnh Lộ Bàng Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 11/2/2051: người sinh trước ngày này thuộc năm Canh Ngọ.
Tết Nguyên đán năm 2051 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Tân Mùi là thứ bảy, ngày 11/2/2051 dương lịch; giao thừa là đêm 10/2/2051.
Năm 2051 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Tân Mùi có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 2052 có tháng 8 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2051 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Tân Mùi là 25/2/2051. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.