Lịch âm năm 2053 Quý Dậu: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2053 (Quý Dậu) bắt đầu từ Tết 18/2/2053 đến hết ngày 7/2/2054, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Gà (Dậu)
- Mệnh
- Kiếm Phong Kim
- Mùng 1 Tết
- Thứ Ba, 18/2/2053
- Độ dài năm
- 355 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 7/2/2054
Ngày 1/1–17/2/2053 dương lịch thuộc năm âm Nhâm Thân 2052 → lịch âm năm 2052; từ Tết 8/2/2054 là năm Giáp Tuất 2054 → lịch âm năm 2054.
Năm Quý Dậu trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (5)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2053–2054
Đổi ngày âm sang dương năm 2053
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Dậu
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Ba 18/2/2053 | 4/3/2053 | 19/3/2053 | 30 (đủ) | Giáp Dần |
| Tháng Hai | Thứ Năm 20/3/2053 | 3/4/2053 | 18/4/2053 | 30 (đủ) | Ất Mão |
| Tháng Ba | Thứ Bảy 19/4/2053 | 3/5/2053 | 17/5/2053 | 29 (thiếu) | Bính Thìn |
| Tháng Tư | Chủ Nhật 18/5/2053 | 1/6/2053 | 15/6/2053 | 29 (thiếu) | Đinh Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Hai 16/6/2053 | 30/6/2053 | 15/7/2053 | 30 (đủ) | Mậu Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Tư 16/7/2053 | 30/7/2053 | 13/8/2053 | 29 (thiếu) | Kỷ Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Năm 14/8/2053 | 28/8/2053 | 11/9/2053 | 29 (thiếu) | Canh Thân |
| Tháng Tám | Thứ Sáu 12/9/2053 | 26/9/2053 | 11/10/2053 | 30 (đủ) | Tân Dậu |
| Tháng Chín | Chủ Nhật 12/10/2053 | 26/10/2053 | 9/11/2053 | 29 (thiếu) | Nhâm Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Hai 10/11/2053 | 24/11/2053 | 9/12/2053 | 30 (đủ) | Quý Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Tư 10/12/2053 | 24/12/2053 | 8/1/2054 | 30 (đủ) | Giáp Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Sáu 9/1/2054 | 23/1/2054 | 7/2/2054 | 30 (đủ) | Ất Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2053.
Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm qua dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Quý Dậu sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2051: 11/2 · 2052: 1/2 · 2053: 18/2 · 2054: 8/2 · 2055: 28/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Quý Dậu
- Tết muộnTết Quý Dậu rơi vào thứ ba 18/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
Ngày lễ âm lịch năm Quý Dậu
- Tết Nguyên đán18/2/2053Thứ Ba · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu4/3/2053Thứ Ba · 15/1 âm
- Tết Hàn thực21/4/2053Thứ Hai · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương28/4/2053Thứ Hai · 10/3 âm
- Lễ Phật đản1/6/2053Chủ Nhật · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ20/6/2053Thứ Sáu · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch20/8/2053Thứ Tư · 7/7 âm
- Lễ Vu lan28/8/2053Thứ Năm · 15/7 âm
- Tết Trung thu26/9/2053Thứ Sáu · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu20/10/2053Thứ Hai · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo31/1/2054Thứ Bảy · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2053
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2053 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2053 là năm Quý Dậu, tuổi Gà, mệnh Kiếm Phong Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 18/2/2053: người sinh trước ngày này thuộc năm Nhâm Thân.
Tết Nguyên đán năm 2053 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Quý Dậu là thứ ba, ngày 18/2/2053 dương lịch; giao thừa là đêm 17/2/2053.
Năm 2053 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Quý Dậu có 12 tháng và 355 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2053 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Quý Dậu là 4/3/2053. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.