Lịch âm năm 2054 Giáp Tuất: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2054 (Giáp Tuất) bắt đầu từ Tết 8/2/2054 đến hết ngày 27/1/2055, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Chó (Tuất)
- Mệnh
- Sơn Đầu Hỏa
- Mùng 1 Tết
- Chủ Nhật, 8/2/2054
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 27/1/2055
Ngày 1/1–7/2/2054 dương lịch thuộc năm âm Quý Dậu 2053 → lịch âm năm 2053; từ Tết 28/1/2055 là năm Ất Hợi 2055 → lịch âm năm 2055.
Năm Giáp Tuất trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2054–2055
Đổi ngày âm sang dương năm 2054
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Tuất
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Chủ Nhật 8/2/2054 | 22/2/2054 | 8/3/2054 | 29 (thiếu) | Bính Dần |
| Tháng Hai | Thứ Hai 9/3/2054 | 23/3/2054 | 7/4/2054 | 30 (đủ) | Đinh Mão |
| Tháng Ba | Thứ Tư 8/4/2054 | 22/4/2054 | 7/5/2054 | 30 (đủ) | Mậu Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Sáu 8/5/2054 | 22/5/2054 | 5/6/2054 | 29 (thiếu) | Kỷ Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Bảy 6/6/2054 | 20/6/2054 | 4/7/2054 | 29 (thiếu) | Canh Ngọ |
| Tháng Sáu | Chủ Nhật 5/7/2054 | 19/7/2054 | 3/8/2054 | 30 (đủ) | Tân Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Ba 4/8/2054 | 18/8/2054 | 1/9/2054 | 29 (thiếu) | Nhâm Thân |
| Tháng Tám | Thứ Tư 2/9/2054 | 16/9/2054 | 30/9/2054 | 29 (thiếu) | Quý Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Năm 1/10/2054 | 15/10/2054 | 30/10/2054 | 30 (đủ) | Giáp Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Bảy 31/10/2054 | 14/11/2054 | 28/11/2054 | 29 (thiếu) | Ất Hợi |
| Tháng Mười một | Chủ Nhật 29/11/2054 | 13/12/2054 | 28/12/2054 | 30 (đủ) | Bính Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Ba 29/12/2054 | 12/1/2055 | 27/1/2055 | 30 (đủ) | Đinh Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2054.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi âm lịch sang dương lịch.
Tết Giáp Tuất sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2052: 1/2 · 2053: 18/2 · 2054: 8/2 · 2055: 28/1 · 2056: 15/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Giáp Tuất
- Tết vào khoảng giữaTết Giáp Tuất rơi vào chủ nhật 8/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
- Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
Ngày lễ âm lịch năm Giáp Tuất
- Tết Nguyên đán8/2/2054Chủ Nhật · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu22/2/2054Chủ Nhật · 15/1 âm
- Tết Hàn thực10/4/2054Thứ Sáu · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương17/4/2054Thứ Sáu · 10/3 âm
- Lễ Phật đản22/5/2054Thứ Sáu · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ10/6/2054Thứ Tư · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch10/8/2054Thứ Hai · 7/7 âm
- Lễ Vu lan18/8/2054Thứ Ba · 15/7 âm
- Tết Trung thu16/9/2054Thứ Tư · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu9/10/2054Thứ Sáu · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo20/1/2055Thứ Tư · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2054
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2054 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2054 là năm Giáp Tuất, tuổi Chó, mệnh Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 8/2/2054: người sinh trước ngày này thuộc năm Quý Dậu.
Tết Nguyên đán năm 2054 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Giáp Tuất là chủ nhật, ngày 8/2/2054 dương lịch; giao thừa là đêm 7/2/2054.
Năm 2054 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Giáp Tuất có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2055 có tháng 6 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2054 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Giáp Tuất là 22/2/2054. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.