Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2052 Nhâm Thân: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2052 (Nhâm Thân) bắt đầu từ Tết 1/2/2052 đến hết ngày 17/2/2053, dài 383 ngày gồm 13 tháng, có tháng 8 nhuận.

Tranh dân gian con khỉ, năm Nhâm Thân
Nhâm Thân
Con giáp
Khỉ (Thân)
Mệnh
Kiếm Phong Kim
Mùng 1 Tết
Thứ Năm, 1/2/2052
Độ dài năm
383 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 8 nhuận
Hết năm
17/2/2053

Ngày 1/1–31/1/2052 dương lịch thuộc năm âm Tân Mùi 2051 → lịch âm năm 2051; từ Tết 18/2/2053 là năm Quý Dậu 2053 → lịch âm năm 2053.

Năm Nhâm Thân trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (7)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2052–2053

Đổi ngày âm sang dương năm 2052

Đổi nhanh một ngày âm năm Nhâm Thân:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Thân

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Thân
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Năm 1/2/205215/2/205229/2/205229 (thiếu)Nhâm Dần
Tháng HaiThứ Sáu 1/3/205215/3/205230/3/205230 (đủ)Quý Mão
Tháng BaChủ Nhật 31/3/205214/4/205228/4/205229 (thiếu)Giáp Thìn
Tháng TưThứ Hai 29/4/205213/5/205227/5/205229 (thiếu)Ất Tỵ
Tháng NămThứ Ba 28/5/205211/6/205226/6/205230 (đủ)Bính Ngọ
Tháng SáuThứ Năm 27/6/205211/7/205225/7/205229 (thiếu)Đinh Mùi
Tháng BảyThứ Sáu 26/7/20529/8/205223/8/205229 (thiếu)Mậu Thân
Tháng TámThứ Bảy 24/8/20527/9/205222/9/205230 (đủ)Kỷ Dậu
Tháng Tám nhuậnThứ Hai 23/9/20527/10/205221/10/205229 (thiếu)Kỷ Dậu
Tháng ChínThứ Ba 22/10/20525/11/205220/11/205230 (đủ)Canh Tuất
Tháng MườiThứ Năm 21/11/20525/12/205220/12/205230 (đủ)Tân Hợi
Tháng Mười mộtThứ Bảy 21/12/20524/1/205319/1/205330 (đủ)Nhâm Tý
Tháng ChạpThứ Hai 20/1/20533/2/205317/2/205329 (thiếu)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2052.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm lịch sang dương lịch.

Tết Nhâm Thân sớm hay muộn?

1/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2050: 23/1 · 2051: 11/2 · 2052: 1/2 · 2053: 18/2 · 2054: 8/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Nhâm Thân

  • Tết vào khoảng giữaTết Nhâm Thân rơi vào thứ năm 1/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 8 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 8 nhuận từ 23/9/2052 đến 21/10/2052 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 8 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/2052 và 3/2/2053. Dân gian gọi là năm song xuân.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 2052 là năm nhuận. Ngày 29/2/2052 là 29/1 năm Nhâm Thân âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Nhâm Thân

24 tiết khí năm 2052

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ19/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn20/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí20/6
  13. Tiểu thử6/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử22/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân22/9
  19. Hàn lộ7/10
  20. Sương giáng22/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết21/11
  23. Đại tuyết6/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2052 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2052 là năm Nhâm Thân, tuổi Khỉ, mệnh Kiếm Phong Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 1/2/2052: người sinh trước ngày này thuộc năm Tân Mùi.

Tết Nguyên đán năm 2052 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Nhâm Thân là thứ năm, ngày 1/2/2052 dương lịch; giao thừa là đêm 31/1/2052.

Năm 2052 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Nhâm Thân có tháng 8 nhuận, nên có 13 tháng và 383 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2052 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Nhâm Thân là 15/2/2052. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.