Lịch âm năm 2040 Canh Thân: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2040 (Canh Thân) bắt đầu từ Tết 12/2/2040 đến hết ngày 31/1/2041, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Khỉ (Thân)
- Mệnh
- Thạch Lựu Mộc
- Mùng 1 Tết
- Chủ Nhật, 12/2/2040
- Độ dài năm
- 355 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 31/1/2041
Ngày 1/1–11/2/2040 dương lịch thuộc năm âm Kỷ Mùi 2039 → lịch âm năm 2039; từ Tết 1/2/2041 là năm Tân Dậu 2041 → lịch âm năm 2041.
Năm Canh Thân trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (5)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2040–2041
Đổi ngày âm sang dương năm 2040
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Thân
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Chủ Nhật 12/2/2040 | 26/2/2040 | 12/3/2040 | 30 (đủ) | Mậu Dần |
| Tháng Hai | Thứ Ba 13/3/2040 | 27/3/2040 | 10/4/2040 | 29 (thiếu) | Kỷ Mão |
| Tháng Ba | Thứ Tư 11/4/2040 | 25/4/2040 | 10/5/2040 | 30 (đủ) | Canh Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Sáu 11/5/2040 | 25/5/2040 | 9/6/2040 | 30 (đủ) | Tân Tỵ |
| Tháng Năm | Chủ Nhật 10/6/2040 | 24/6/2040 | 8/7/2040 | 29 (thiếu) | Nhâm Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Hai 9/7/2040 | 23/7/2040 | 7/8/2040 | 30 (đủ) | Quý Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Tư 8/8/2040 | 22/8/2040 | 5/9/2040 | 29 (thiếu) | Giáp Thân |
| Tháng Tám | Thứ Năm 6/9/2040 | 20/9/2040 | 5/10/2040 | 30 (đủ) | Ất Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Bảy 6/10/2040 | 20/10/2040 | 4/11/2040 | 30 (đủ) | Bính Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Hai 5/11/2040 | 19/11/2040 | 3/12/2040 | 29 (thiếu) | Đinh Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Ba 4/12/2040 | 18/12/2040 | 2/1/2041 | 30 (đủ) | Mậu Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Năm 3/1/2041 | 17/1/2041 | 31/1/2041 | 29 (thiếu) | Kỷ Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2040.
Ngày âm của năm khác: tra lịch âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Canh Thân sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2038: 4/2 · 2039: 24/1 · 2040: 12/2 · 2041: 1/2 · 2042: 22/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Canh Thân
- Tết muộnTết Canh Thân rơi vào chủ nhật 12/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
- Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
- Có ngày 29/2Năm dương lịch 2040 là năm nhuận. Ngày 29/2/2040 là 18/1 năm Canh Thân âm lịch.
Ngày lễ âm lịch năm Canh Thân
- Tết Nguyên đán12/2/2040Chủ Nhật · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu26/2/2040Chủ Nhật · 15/1 âm
- Tết Hàn thực13/4/2040Thứ Sáu · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương20/4/2040Thứ Sáu · 10/3 âm
- Lễ Phật đản25/5/2040Thứ Sáu · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ14/6/2040Thứ Năm · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch14/8/2040Thứ Ba · 7/7 âm
- Lễ Vu lan22/8/2040Thứ Tư · 15/7 âm
- Tết Trung thu20/9/2040Thứ Năm · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu14/10/2040Chủ Nhật · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo25/1/2041Thứ Sáu · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2040
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2040 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2040 là năm Canh Thân, tuổi Khỉ, mệnh Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 12/2/2040: người sinh trước ngày này thuộc năm Kỷ Mùi.
Tết Nguyên đán năm 2040 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Canh Thân là chủ nhật, ngày 12/2/2040 dương lịch; giao thừa là đêm 11/2/2040.
Năm 2040 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Canh Thân có 12 tháng và 355 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2040 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Canh Thân là 26/2/2040. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.