Lịch âm năm 2041 Tân Dậu: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2041 (Tân Dậu) bắt đầu từ Tết 1/2/2041 đến hết ngày 21/1/2042, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Gà (Dậu)
- Mệnh
- Thạch Lựu Mộc
- Mùng 1 Tết
- Thứ Sáu, 1/2/2041
- Độ dài năm
- 355 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 21/1/2042
Ngày 1/1–31/1/2041 dương lịch thuộc năm âm Canh Thân 2040 → lịch âm năm 2040; từ Tết 22/1/2042 là năm Nhâm Tuất 2042 → lịch âm năm 2042.
Năm Tân Dậu trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (5)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2041–2042
Đổi ngày âm sang dương năm 2041
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Dậu
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Sáu 1/2/2041 | 15/2/2041 | 1/3/2041 | 29 (thiếu) | Canh Dần |
| Tháng Hai | Thứ Bảy 2/3/2041 | 16/3/2041 | 31/3/2041 | 30 (đủ) | Tân Mão |
| Tháng Ba | Thứ Hai 1/4/2041 | 15/4/2041 | 29/4/2041 | 29 (thiếu) | Nhâm Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Ba 30/4/2041 | 14/5/2041 | 29/5/2041 | 30 (đủ) | Quý Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Năm 30/5/2041 | 13/6/2041 | 27/6/2041 | 29 (thiếu) | Giáp Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Sáu 28/6/2041 | 12/7/2041 | 27/7/2041 | 30 (đủ) | Ất Mùi |
| Tháng Bảy | Chủ Nhật 28/7/2041 | 11/8/2041 | 25/8/2041 | 29 (thiếu) | Bính Thân |
| Tháng Tám | Thứ Hai 26/8/2041 | 9/9/2041 | 24/9/2041 | 30 (đủ) | Đinh Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Tư 25/9/2041 | 9/10/2041 | 24/10/2041 | 30 (đủ) | Mậu Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Sáu 25/10/2041 | 8/11/2041 | 23/11/2041 | 30 (đủ) | Kỷ Hợi |
| Tháng Mười một | Chủ Nhật 24/11/2041 | 8/12/2041 | 22/12/2041 | 29 (thiếu) | Canh Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Hai 23/12/2041 | 6/1/2042 | 21/1/2042 | 30 (đủ) | Tân Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2041.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm dương.
Tết Tân Dậu sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2039: 24/1 · 2040: 12/2 · 2041: 1/2 · 2042: 22/1 · 2043: 10/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Tân Dậu
- Tết vào khoảng giữaTết Tân Dậu rơi vào thứ sáu 1/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
Ngày lễ âm lịch năm Tân Dậu
- Tết Nguyên đán1/2/2041Thứ Sáu · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu15/2/2041Thứ Sáu · 15/1 âm
- Tết Hàn thực3/4/2041Thứ Tư · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương10/4/2041Thứ Tư · 10/3 âm
- Lễ Phật đản14/5/2041Thứ Ba · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ3/6/2041Thứ Hai · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch3/8/2041Thứ Bảy · 7/7 âm
- Lễ Vu lan11/8/2041Chủ Nhật · 15/7 âm
- Tết Trung thu9/9/2041Thứ Hai · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu3/10/2041Thứ Năm · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo14/1/2042Thứ Ba · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2041
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2041 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2041 là năm Tân Dậu, tuổi Gà, mệnh Thạch Lựu Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 1/2/2041: người sinh trước ngày này thuộc năm Canh Thân.
Tết Nguyên đán năm 2041 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Tân Dậu là thứ sáu, ngày 1/2/2041 dương lịch; giao thừa là đêm 31/1/2041.
Năm 2041 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Tân Dậu có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 2042 có tháng 2 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2041 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Tân Dậu là 15/2/2041. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.