Lịch âm năm 2043 Quý Hợi: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2043 (Quý Hợi) bắt đầu từ Tết 10/2/2043 đến hết ngày 29/1/2044, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Lợn (Hợi)
- Mệnh
- Đại Hải Thủy
- Mùng 1 Tết
- Thứ Ba, 10/2/2043
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 29/1/2044
Ngày 1/1–9/2/2043 dương lịch thuộc năm âm Nhâm Tuất 2042 → lịch âm năm 2042; từ Tết 30/1/2044 là năm Giáp Tý 2044 → lịch âm năm 2044.
Năm Quý Hợi trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2043–2044
Đổi ngày âm sang dương năm 2043
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Hợi
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Ba 10/2/2043 | 24/2/2043 | 10/3/2043 | 29 (thiếu) | Giáp Dần |
| Tháng Hai | Thứ Tư 11/3/2043 | 25/3/2043 | 9/4/2043 | 30 (đủ) | Ất Mão |
| Tháng Ba | Thứ Sáu 10/4/2043 | 24/4/2043 | 8/5/2043 | 29 (thiếu) | Bính Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Bảy 9/5/2043 | 23/5/2043 | 6/6/2043 | 29 (thiếu) | Đinh Tỵ |
| Tháng Năm | Chủ Nhật 7/6/2043 | 21/6/2043 | 6/7/2043 | 30 (đủ) | Mậu Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Ba 7/7/2043 | 21/7/2043 | 4/8/2043 | 29 (thiếu) | Kỷ Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Tư 5/8/2043 | 19/8/2043 | 2/9/2043 | 29 (thiếu) | Canh Thân |
| Tháng Tám | Thứ Năm 3/9/2043 | 17/9/2043 | 2/10/2043 | 30 (đủ) | Tân Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Bảy 3/10/2043 | 17/10/2043 | 1/11/2043 | 30 (đủ) | Nhâm Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Hai 2/11/2043 | 16/11/2043 | 30/11/2043 | 29 (thiếu) | Quý Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Ba 1/12/2043 | 15/12/2043 | 30/12/2043 | 30 (đủ) | Giáp Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Năm 31/12/2043 | 14/1/2044 | 29/1/2044 | 30 (đủ) | Ất Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2043.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra cứu lịch âm dương.
Tết Quý Hợi sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2041: 1/2 · 2042: 22/1 · 2043: 10/2 · 2044: 30/1 · 2045: 17/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Quý Hợi
- Tết muộnTết Quý Hợi rơi vào thứ ba 10/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
- Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
Ngày lễ âm lịch năm Quý Hợi
- Tết Nguyên đán10/2/2043Thứ Ba · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu24/2/2043Thứ Ba · 15/1 âm
- Tết Hàn thực12/4/2043Chủ Nhật · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương19/4/2043Chủ Nhật · 10/3 âm
- Lễ Phật đản23/5/2043Thứ Bảy · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ11/6/2043Thứ Năm · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch11/8/2043Thứ Ba · 7/7 âm
- Lễ Vu lan19/8/2043Thứ Tư · 15/7 âm
- Tết Trung thu17/9/2043Thứ Năm · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu11/10/2043Chủ Nhật · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo22/1/2044Thứ Sáu · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2043
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2043 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2043 là năm Quý Hợi, tuổi Lợn, mệnh Đại Hải Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 10/2/2043: người sinh trước ngày này thuộc năm Nhâm Tuất.
Tết Nguyên đán năm 2043 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Quý Hợi là thứ ba, ngày 10/2/2043 dương lịch; giao thừa là đêm 9/2/2043.
Năm 2043 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Quý Hợi có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2044 có tháng 7 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2043 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Quý Hợi là 24/2/2043. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.