Lịch âm năm 2044 Giáp Tý: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2044 (Giáp Tý) bắt đầu từ Tết 30/1/2044 đến hết ngày 16/2/2045, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 7 nhuận.
- Con giáp
- Chuột (Tý)
- Mệnh
- Hải Trung Kim
- Mùng 1 Tết
- Thứ Bảy, 30/1/2044
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 7 nhuận
- Hết năm
- 16/2/2045
Ngày 1/1–29/1/2044 dương lịch thuộc năm âm Quý Hợi 2043 → lịch âm năm 2043; từ Tết 17/2/2045 là năm Ất Sửu 2045 → lịch âm năm 2045.
Năm Giáp Tý trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 7n
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2044–2045
Đổi ngày âm sang dương năm 2044
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Tý
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Bảy 30/1/2044 | 13/2/2044 | 28/2/2044 | 30 (đủ) | Bính Dần |
| Tháng Hai | Thứ Hai 29/2/2044 | 14/3/2044 | 28/3/2044 | 29 (thiếu) | Đinh Mão |
| Tháng Ba | Thứ Ba 29/3/2044 | 12/4/2044 | 27/4/2044 | 30 (đủ) | Mậu Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Năm 28/4/2044 | 12/5/2044 | 26/5/2044 | 29 (thiếu) | Kỷ Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Sáu 27/5/2044 | 10/6/2044 | 24/6/2044 | 29 (thiếu) | Canh Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Bảy 25/6/2044 | 9/7/2044 | 24/7/2044 | 30 (đủ) | Tân Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Hai 25/7/2044 | 8/8/2044 | 22/8/2044 | 29 (thiếu) | Nhâm Thân |
| Tháng Bảy nhuận | Thứ Ba 23/8/2044 | 6/9/2044 | 20/9/2044 | 29 (thiếu) | Nhâm Thân |
| Tháng Tám | Thứ Tư 21/9/2044 | 5/10/2044 | 20/10/2044 | 30 (đủ) | Quý Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Sáu 21/10/2044 | 4/11/2044 | 18/11/2044 | 29 (thiếu) | Giáp Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Bảy 19/11/2044 | 3/12/2044 | 18/12/2044 | 30 (đủ) | Ất Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Hai 19/12/2044 | 2/1/2045 | 17/1/2045 | 30 (đủ) | Bính Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Tư 18/1/2045 | 1/2/2045 | 16/2/2045 | 30 (đủ) | Đinh Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2044.
Ngày âm của năm khác: quy đổi lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Giáp Tý sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2042: 22/1 · 2043: 10/2 · 2044: 30/1 · 2045: 17/2 · 2046: 6/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Giáp Tý
- Tết sớmTết Giáp Tý rơi vào thứ bảy 30/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 7 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 7 nhuận từ 23/8/2044 đến 20/9/2044 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 7 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/2044 và 3/2/2045. Dân gian gọi là năm song xuân.
- Có ngày 29/2Năm dương lịch 2044 là năm nhuận. Ngày 29/2/2044 là 1/2 năm Giáp Tý âm lịch.
Ngày lễ âm lịch năm Giáp Tý
- Tết Nguyên đán30/1/2044Thứ Bảy · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu13/2/2044Thứ Bảy · 15/1 âm
- Tết Hàn thực31/3/2044Thứ Năm · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương7/4/2044Thứ Năm · 10/3 âm
- Lễ Phật đản12/5/2044Thứ Năm · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ31/5/2044Thứ Ba · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch31/7/2044Chủ Nhật · 7/7 âm
- Lễ Vu lan8/8/2044Thứ Hai · 15/7 âm
- Tết Trung thu5/10/2044Thứ Tư · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu29/10/2044Thứ Bảy · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo9/2/2045Thứ Năm · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2044
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2044 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2044 là năm Giáp Tý, tuổi Chuột, mệnh Hải Trung Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 30/1/2044: người sinh trước ngày này thuộc năm Quý Hợi.
Tết Nguyên đán năm 2044 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Giáp Tý là thứ bảy, ngày 30/1/2044 dương lịch; giao thừa là đêm 29/1/2044.
Năm 2044 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Giáp Tý có tháng 7 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2044 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Giáp Tý là 13/2/2044. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.