Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2046 Bính Dần: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2046 (Bính Dần) bắt đầu từ Tết 6/2/2046 đến hết ngày 25/1/2047, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con hổ, năm Bính Dần
Bính Dần
Con giáp
Hổ (Dần)
Mệnh
Lư Trung Hỏa
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 6/2/2046
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
25/1/2047

Ngày 1/1–5/2/2046 dương lịch thuộc năm âm Ất Sửu 2045 → lịch âm năm 2045; từ Tết 26/1/2047 là năm Đinh Mão 2047 → lịch âm năm 2047.

Năm Bính Dần trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2046–2047

Đổi ngày âm sang dương năm 2046

Đổi nhanh một ngày âm năm Bính Dần:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Dần

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Dần
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Ba 6/2/204620/2/20467/3/204630 (đủ)Canh Dần
Tháng HaiThứ Năm 8/3/204622/3/20465/4/204629 (thiếu)Tân Mão
Tháng BaThứ Sáu 6/4/204620/4/20465/5/204630 (đủ)Nhâm Thìn
Tháng TưChủ Nhật 6/5/204620/5/20463/6/204629 (thiếu)Quý Tỵ
Tháng NămThứ Hai 4/6/204618/6/20463/7/204630 (đủ)Giáp Ngọ
Tháng SáuThứ Tư 4/7/204618/7/20461/8/204629 (thiếu)Ất Mùi
Tháng BảyThứ Năm 2/8/204616/8/204631/8/204630 (đủ)Bính Thân
Tháng TámThứ Bảy 1/9/204615/9/204629/9/204629 (thiếu)Đinh Dậu
Tháng ChínChủ Nhật 30/9/204614/10/204628/10/204629 (thiếu)Mậu Tuất
Tháng MườiThứ Hai 29/10/204612/11/204627/11/204630 (đủ)Kỷ Hợi
Tháng Mười mộtThứ Tư 28/11/204612/12/204626/12/204629 (thiếu)Canh Tý
Tháng ChạpThứ Năm 27/12/204610/1/204725/1/204730 (đủ)Tân Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2046.

Ngày âm của năm khác: đổi âm lịch sang dương lịch cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Bính Dần sớm hay muộn?

6/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2044: 30/1 · 2045: 17/2 · 2046: 6/2 · 2047: 26/1 · 2048: 14/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Bính Dần

  • Tết vào khoảng giữaTết Bính Dần rơi vào thứ ba 6/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Bính Dần

24 tiết khí năm 2046

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân3/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2046 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2046 là năm Bính Dần, tuổi Hổ, mệnh Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 6/2/2046: người sinh trước ngày này thuộc năm Ất Sửu.

Tết Nguyên đán năm 2046 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Bính Dần là thứ ba, ngày 6/2/2046 dương lịch; giao thừa là đêm 5/2/2046.

Năm 2046 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Bính Dần có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2047 có tháng 5 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2046 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Bính Dần là 20/2/2046. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.