Lịch âm năm 2047 Đinh Mão: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2047 (Đinh Mão) bắt đầu từ Tết 26/1/2047 đến hết ngày 13/2/2048, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 5 nhuận.
- Con giáp
- Mèo (Mão)
- Mệnh
- Lư Trung Hỏa
- Mùng 1 Tết
- Thứ Bảy, 26/1/2047
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 5 nhuận
- Hết năm
- 13/2/2048
Ngày 1/1–25/1/2047 dương lịch thuộc năm âm Bính Dần 2046 → lịch âm năm 2046; từ Tết 14/2/2048 là năm Mậu Thìn 2048 → lịch âm năm 2048.
Năm Đinh Mão trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 5n
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2047–2048
Đổi ngày âm sang dương năm 2047
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Mão
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Bảy 26/1/2047 | 9/2/2047 | 24/2/2047 | 30 (đủ) | Nhâm Dần |
| Tháng Hai | Thứ Hai 25/2/2047 | 11/3/2047 | 25/3/2047 | 29 (thiếu) | Quý Mão |
| Tháng Ba | Thứ Ba 26/3/2047 | 9/4/2047 | 24/4/2047 | 30 (đủ) | Giáp Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Năm 25/4/2047 | 9/5/2047 | 24/5/2047 | 30 (đủ) | Ất Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Bảy 25/5/2047 | 8/6/2047 | 22/6/2047 | 29 (thiếu) | Bính Ngọ |
| Tháng Năm nhuận | Chủ Nhật 23/6/2047 | 7/7/2047 | 22/7/2047 | 30 (đủ) | Bính Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Ba 23/7/2047 | 6/8/2047 | 20/8/2047 | 29 (thiếu) | Đinh Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Tư 21/8/2047 | 4/9/2047 | 19/9/2047 | 30 (đủ) | Mậu Thân |
| Tháng Tám | Thứ Sáu 20/9/2047 | 4/10/2047 | 18/10/2047 | 29 (thiếu) | Kỷ Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Bảy 19/10/2047 | 2/11/2047 | 16/11/2047 | 29 (thiếu) | Canh Tuất |
| Tháng Mười | Chủ Nhật 17/11/2047 | 1/12/2047 | 16/12/2047 | 30 (đủ) | Tân Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Ba 17/12/2047 | 31/12/2047 | 14/1/2048 | 29 (thiếu) | Nhâm Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Tư 15/1/2048 | 29/1/2048 | 13/2/2048 | 30 (đủ) | Quý Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2047.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra lịch âm dương.
Tết Đinh Mão sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2045: 17/2 · 2046: 6/2 · 2047: 26/1 · 2048: 14/2 · 2049: 2/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Đinh Mão
- Tết sớmTết Đinh Mão rơi vào thứ bảy 26/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 5 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 5 nhuận từ 23/6/2047 đến 22/7/2047 (30 ngày), nên một ngày âm của tháng 5 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/2047 và 4/2/2048. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Đinh Mão
- Tết Nguyên đán26/1/2047Thứ Bảy · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu9/2/2047Thứ Bảy · 15/1 âm
- Tết Hàn thực28/3/2047Thứ Năm · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương4/4/2047Thứ Năm · 10/3 âm
- Lễ Phật đản9/5/2047Thứ Năm · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ29/5/2047Thứ Tư · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch27/8/2047Thứ Ba · 7/7 âm
- Lễ Vu lan4/9/2047Thứ Tư · 15/7 âm
- Tết Trung thu4/10/2047Thứ Sáu · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu27/10/2047Chủ Nhật · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo6/2/2048Thứ Năm · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2047
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2047 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2047 là năm Đinh Mão, tuổi Mèo, mệnh Lư Trung Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 26/1/2047: người sinh trước ngày này thuộc năm Bính Dần.
Tết Nguyên đán năm 2047 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Đinh Mão là thứ bảy, ngày 26/1/2047 dương lịch; giao thừa là đêm 25/1/2047.
Năm 2047 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Đinh Mão có tháng 5 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2047 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Đinh Mão là 9/2/2047. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.