Lịch âm năm 2045 Ất Sửu: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2045 (Ất Sửu) bắt đầu từ Tết 17/2/2045 đến hết ngày 5/2/2046, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Trâu (Sửu)
- Mệnh
- Hải Trung Kim
- Mùng 1 Tết
- Thứ Sáu, 17/2/2045
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 5/2/2046
Ngày 1/1–16/2/2045 dương lịch thuộc năm âm Giáp Tý 2044 → lịch âm năm 2044; từ Tết 6/2/2046 là năm Bính Dần 2046 → lịch âm năm 2046.
Năm Ất Sửu trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2045–2046
Đổi ngày âm sang dương năm 2045
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Sửu
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Sáu 17/2/2045 | 3/3/2045 | 18/3/2045 | 30 (đủ) | Mậu Dần |
| Tháng Hai | Chủ Nhật 19/3/2045 | 2/4/2045 | 16/4/2045 | 29 (thiếu) | Kỷ Mão |
| Tháng Ba | Thứ Hai 17/4/2045 | 1/5/2045 | 16/5/2045 | 30 (đủ) | Canh Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Tư 17/5/2045 | 31/5/2045 | 14/6/2045 | 29 (thiếu) | Tân Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Năm 15/6/2045 | 29/6/2045 | 13/7/2045 | 29 (thiếu) | Nhâm Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Sáu 14/7/2045 | 28/7/2045 | 12/8/2045 | 30 (đủ) | Quý Mùi |
| Tháng Bảy | Chủ Nhật 13/8/2045 | 27/8/2045 | 10/9/2045 | 29 (thiếu) | Giáp Thân |
| Tháng Tám | Thứ Hai 11/9/2045 | 25/9/2045 | 9/10/2045 | 29 (thiếu) | Ất Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Ba 10/10/2045 | 24/10/2045 | 8/11/2045 | 30 (đủ) | Bính Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Năm 9/11/2045 | 23/11/2045 | 7/12/2045 | 29 (thiếu) | Đinh Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Sáu 8/12/2045 | 22/12/2045 | 6/1/2046 | 30 (đủ) | Mậu Tý |
| Tháng Chạp | Chủ Nhật 7/1/2046 | 21/1/2046 | 5/2/2046 | 30 (đủ) | Kỷ Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2045.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra lịch âm dương.
Tết Ất Sửu sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2043: 10/2 · 2044: 30/1 · 2045: 17/2 · 2046: 6/2 · 2047: 26/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Ất Sửu
- Tết muộnTết Ất Sửu rơi vào thứ sáu 17/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
Ngày lễ âm lịch năm Ất Sửu
- Tết Nguyên đán17/2/2045Thứ Sáu · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu3/3/2045Thứ Sáu · 15/1 âm
- Tết Hàn thực19/4/2045Thứ Tư · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương26/4/2045Thứ Tư · 10/3 âm
- Lễ Phật đản31/5/2045Thứ Tư · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ19/6/2045Thứ Hai · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch19/8/2045Thứ Bảy · 7/7 âm
- Lễ Vu lan27/8/2045Chủ Nhật · 15/7 âm
- Tết Trung thu25/9/2045Thứ Hai · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu18/10/2045Thứ Tư · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo29/1/2046Thứ Hai · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2045
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2045 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2045 là năm Ất Sửu, tuổi Trâu, mệnh Hải Trung Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 17/2/2045: người sinh trước ngày này thuộc năm Giáp Tý.
Tết Nguyên đán năm 2045 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Ất Sửu là thứ sáu, ngày 17/2/2045 dương lịch; giao thừa là đêm 16/2/2045.
Năm 2045 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Ất Sửu có 12 tháng và 354 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2045 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Ất Sửu là 3/3/2045. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.