Lịch âm năm 2057 Đinh Sửu: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2057 (Đinh Sửu) bắt đầu từ Tết 4/2/2057 đến hết ngày 23/1/2058, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Trâu (Sửu)
- Mệnh
- Giản Hạ Thủy
- Mùng 1 Tết
- Chủ Nhật, 4/2/2057
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 23/1/2058
Ngày 1/1–3/2/2057 dương lịch thuộc năm âm Bính Tý 2056 → lịch âm năm 2056; từ Tết 24/1/2058 là năm Mậu Dần 2058 → lịch âm năm 2058.
Năm Đinh Sửu trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2057–2058
Đổi ngày âm sang dương năm 2057
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Sửu
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Chủ Nhật 4/2/2057 | 18/2/2057 | 4/3/2057 | 29 (thiếu) | Nhâm Dần |
| Tháng Hai | Thứ Hai 5/3/2057 | 19/3/2057 | 3/4/2057 | 30 (đủ) | Quý Mão |
| Tháng Ba | Thứ Tư 4/4/2057 | 18/4/2057 | 2/5/2057 | 29 (thiếu) | Giáp Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Năm 3/5/2057 | 17/5/2057 | 1/6/2057 | 30 (đủ) | Ất Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Bảy 2/6/2057 | 16/6/2057 | 1/7/2057 | 30 (đủ) | Bính Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Hai 2/7/2057 | 16/7/2057 | 30/7/2057 | 29 (thiếu) | Đinh Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Ba 31/7/2057 | 14/8/2057 | 29/8/2057 | 30 (đủ) | Mậu Thân |
| Tháng Tám | Thứ Năm 30/8/2057 | 13/9/2057 | 27/9/2057 | 29 (thiếu) | Kỷ Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Sáu 28/9/2057 | 12/10/2057 | 27/10/2057 | 30 (đủ) | Canh Tuất |
| Tháng Mười | Chủ Nhật 28/10/2057 | 11/11/2057 | 25/11/2057 | 29 (thiếu) | Tân Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Hai 26/11/2057 | 10/12/2057 | 25/12/2057 | 30 (đủ) | Nhâm Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Tư 26/12/2057 | 9/1/2058 | 23/1/2058 | 29 (thiếu) | Quý Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2057.
Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm ra lịch dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Đinh Sửu sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2055: 28/1 · 2056: 15/2 · 2057: 4/2 · 2058: 24/1 · 2059: 12/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Đinh Sửu
- Tết vào khoảng giữaTết Đinh Sửu rơi vào chủ nhật 4/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
- Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
Ngày lễ âm lịch năm Đinh Sửu
- Tết Nguyên đán4/2/2057Chủ Nhật · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu18/2/2057Chủ Nhật · 15/1 âm
- Tết Hàn thực6/4/2057Thứ Sáu · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương13/4/2057Thứ Sáu · 10/3 âm
- Lễ Phật đản17/5/2057Thứ Năm · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ6/6/2057Thứ Tư · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch6/8/2057Thứ Hai · 7/7 âm
- Lễ Vu lan14/8/2057Thứ Ba · 15/7 âm
- Tết Trung thu13/9/2057Thứ Năm · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu6/10/2057Thứ Bảy · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo17/1/2058Thứ Năm · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2057
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2057 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2057 là năm Đinh Sửu, tuổi Trâu, mệnh Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 4/2/2057: người sinh trước ngày này thuộc năm Bính Tý.
Tết Nguyên đán năm 2057 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Đinh Sửu là chủ nhật, ngày 4/2/2057 dương lịch; giao thừa là đêm 3/2/2057.
Năm 2057 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Đinh Sửu có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2058 có tháng 4 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2057 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Đinh Sửu là 18/2/2057. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.