Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2055 Ất Hợi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2055 (Ất Hợi) bắt đầu từ Tết 28/1/2055 đến hết ngày 14/2/2056, dài 383 ngày gồm 13 tháng, có tháng 6 nhuận.

Tranh dân gian con lợn, năm Ất Hợi
Ất Hợi
Con giáp
Lợn (Hợi)
Mệnh
Sơn Đầu Hỏa
Mùng 1 Tết
Thứ Năm, 28/1/2055
Độ dài năm
383 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 6 nhuận
Hết năm
14/2/2056

Ngày 1/1–27/1/2055 dương lịch thuộc năm âm Giáp Tuất 2054 → lịch âm năm 2054; từ Tết 15/2/2056 là năm Bính Tý 2056 → lịch âm năm 2056.

Năm Ất Hợi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (7)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2055–2056

Đổi ngày âm sang dương năm 2055

Đổi nhanh một ngày âm năm Ất Hợi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Hợi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Hợi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Năm 28/1/205511/2/205525/2/205529 (thiếu)Mậu Dần
Tháng HaiThứ Sáu 26/2/205512/3/205527/3/205530 (đủ)Kỷ Mão
Tháng BaChủ Nhật 28/3/205511/4/205526/4/205530 (đủ)Canh Thìn
Tháng TưThứ Ba 27/4/205511/5/205525/5/205529 (thiếu)Tân Tỵ
Tháng NămThứ Tư 26/5/20559/6/205524/6/205530 (đủ)Nhâm Ngọ
Tháng SáuThứ Sáu 25/6/20559/7/205523/7/205529 (thiếu)Quý Mùi
Tháng Sáu nhuậnThứ Bảy 24/7/20557/8/205522/8/205530 (đủ)Quý Mùi
Tháng BảyThứ Hai 23/8/20556/9/205520/9/205529 (thiếu)Giáp Thân
Tháng TámThứ Ba 21/9/20555/10/205519/10/205529 (thiếu)Ất Dậu
Tháng ChínThứ Tư 20/10/20553/11/205518/11/205530 (đủ)Bính Tuất
Tháng MườiThứ Sáu 19/11/20553/12/205517/12/205529 (thiếu)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtThứ Bảy 18/12/20551/1/205616/1/205630 (đủ)Mậu Tý
Tháng ChạpThứ Hai 17/1/205631/1/205614/2/205629 (thiếu)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2055.

Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Ất Hợi sớm hay muộn?

28/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2053: 18/2 · 2054: 8/2 · 2055: 28/1 · 2056: 15/2 · 2057: 4/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Ất Hợi

  • Tết sớmTết Ất Hợi rơi vào thứ năm 28/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 6 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 6 nhuận từ 24/7/2055 đến 22/8/2055 (30 ngày), nên một ngày âm của tháng 6 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/2055 và 4/2/2056. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Ất Hợi

24 tiết khí năm 2055

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh5/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử23/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2055 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2055 là năm Ất Hợi, tuổi Lợn, mệnh Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 28/1/2055: người sinh trước ngày này thuộc năm Giáp Tuất.

Tết Nguyên đán năm 2055 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Ất Hợi là thứ năm, ngày 28/1/2055 dương lịch; giao thừa là đêm 27/1/2055.

Năm 2055 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Ất Hợi có tháng 6 nhuận, nên có 13 tháng và 383 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2055 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Ất Hợi là 11/2/2055. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.