Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2067 Đinh Hợi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2067 (Đinh Hợi) bắt đầu từ Tết 14/2/2067 đến hết ngày 2/2/2068, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con lợn, năm Đinh Hợi
Đinh Hợi
Con giáp
Lợn (Hợi)
Mệnh
Ốc Thượng Thổ
Mùng 1 Tết
Thứ Hai, 14/2/2067
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
2/2/2068

Ngày 1/1–13/2/2067 dương lịch thuộc năm âm Bính Tuất 2066 → lịch âm năm 2066; từ Tết 3/2/2068 là năm Mậu Tý 2068 → lịch âm năm 2068.

Năm Đinh Hợi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2067–2068

Đổi ngày âm sang dương năm 2067

Đổi nhanh một ngày âm năm Đinh Hợi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Hợi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Hợi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Hai 14/2/206728/2/206714/3/206729 (thiếu)Nhâm Dần
Tháng HaiThứ Ba 15/3/206729/3/206713/4/206730 (đủ)Quý Mão
Tháng BaThứ Năm 14/4/206728/4/206712/5/206729 (thiếu)Giáp Thìn
Tháng TưThứ Sáu 13/5/206727/5/206711/6/206730 (đủ)Ất Tỵ
Tháng NămChủ Nhật 12/6/206726/6/206710/7/206729 (thiếu)Bính Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 11/7/206725/7/20679/8/206730 (đủ)Đinh Mùi
Tháng BảyThứ Tư 10/8/206724/8/20678/9/206730 (đủ)Mậu Thân
Tháng TámThứ Sáu 9/9/206723/9/20677/10/206729 (thiếu)Kỷ Dậu
Tháng ChínThứ Bảy 8/10/206722/10/20676/11/206730 (đủ)Canh Tuất
Tháng MườiThứ Hai 7/11/206721/11/20675/12/206729 (thiếu)Tân Hợi
Tháng Mười mộtThứ Ba 6/12/206720/12/20674/1/206830 (đủ)Nhâm Tý
Tháng ChạpThứ Năm 5/1/206819/1/20682/2/206829 (thiếu)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2067.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm sang dương.

Tết Đinh Hợi sớm hay muộn?

14/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2065: 5/2 · 2066: 26/1 · 2067: 14/2 · 2068: 3/2 · 2069: 23/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Đinh Hợi

  • Tết muộnTết Đinh Hợi rơi vào thứ hai 14/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Đinh Hợi

24 tiết khí năm 2067

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2067 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2067 là năm Đinh Hợi, tuổi Lợn, mệnh Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 14/2/2067: người sinh trước ngày này thuộc năm Bính Tuất.

Tết Nguyên đán năm 2067 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Đinh Hợi là thứ hai, ngày 14/2/2067 dương lịch; giao thừa là đêm 13/2/2067.

Năm 2067 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Đinh Hợi có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2067 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Đinh Hợi là 28/2/2067. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.