Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2079 Kỷ Hợi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2079 (Kỷ Hợi) bắt đầu từ Tết 2/2/2079 đến hết ngày 21/1/2080, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con lợn, năm Kỷ Hợi
Kỷ Hợi
Con giáp
Lợn (Hợi)
Mệnh
Bình Địa Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Năm, 2/2/2079
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
21/1/2080

Ngày 1/1–1/2/2079 dương lịch thuộc năm âm Mậu Tuất 2078 → lịch âm năm 2078; từ Tết 22/1/2080 là năm Canh Tý 2080 → lịch âm năm 2080.

Năm Kỷ Hợi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2079–2080

Đổi ngày âm sang dương năm 2079

Đổi nhanh một ngày âm năm Kỷ Hợi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Hợi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Hợi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Năm 2/2/207916/2/20792/3/207929 (thiếu)Bính Dần
Tháng HaiThứ Sáu 3/3/207917/3/20791/4/207930 (đủ)Đinh Mão
Tháng BaChủ Nhật 2/4/207916/4/207930/4/207929 (thiếu)Mậu Thìn
Tháng TưThứ Hai 1/5/207915/5/207930/5/207930 (đủ)Kỷ Tỵ
Tháng NămThứ Tư 31/5/207914/6/207928/6/207929 (thiếu)Canh Ngọ
Tháng SáuThứ Năm 29/6/207913/7/207927/7/207929 (thiếu)Tân Mùi
Tháng BảyThứ Sáu 28/7/207911/8/207926/8/207930 (đủ)Nhâm Thân
Tháng TámChủ Nhật 27/8/207910/9/207924/9/207929 (thiếu)Quý Dậu
Tháng ChínThứ Hai 25/9/20799/10/207924/10/207930 (đủ)Giáp Tuất
Tháng MườiThứ Tư 25/10/20798/11/207922/11/207929 (thiếu)Ất Hợi
Tháng Mười mộtThứ Năm 23/11/20797/12/207922/12/207930 (đủ)Bính Tý
Tháng ChạpThứ Bảy 23/12/20796/1/208021/1/208030 (đủ)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2079.

Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm sang lịch dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Kỷ Hợi sớm hay muộn?

2/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2077: 24/1 · 2078: 12/2 · 2079: 2/2 · 2080: 22/1 · 2081: 9/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Kỷ Hợi

  • Tết vào khoảng giữaTết Kỷ Hợi rơi vào thứ năm 2/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.

Ngày lễ âm lịch năm Kỷ Hợi

24 tiết khí năm 2079

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân3/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí22/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2079 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2079 là năm Kỷ Hợi, tuổi Lợn, mệnh Bình Địa Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 2/2/2079: người sinh trước ngày này thuộc năm Mậu Tuất.

Tết Nguyên đán năm 2079 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Kỷ Hợi là thứ năm, ngày 2/2/2079 dương lịch; giao thừa là đêm 1/2/2079.

Năm 2079 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Hợi có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2080 có tháng 3 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2079 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Kỷ Hợi là 16/2/2079. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.