Lịch âm năm 2077 Đinh Dậu: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2077 (Đinh Dậu) bắt đầu từ Tết 24/1/2077 đến hết ngày 11/2/2078, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 4 nhuận.
- Con giáp
- Gà (Dậu)
- Mệnh
- Sơn Hạ Hỏa
- Mùng 1 Tết
- Chủ Nhật, 24/1/2077
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 4 nhuận
- Hết năm
- 11/2/2078
Ngày 1/1–23/1/2077 dương lịch thuộc năm âm Bính Thân 2076 → lịch âm năm 2076; từ Tết 12/2/2078 là năm Mậu Tuất 2078 → lịch âm năm 2078.
Năm Đinh Dậu trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 4n
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2077–2078
Đổi ngày âm sang dương năm 2077
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Dậu
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Chủ Nhật 24/1/2077 | 7/2/2077 | 22/2/2077 | 30 (đủ) | Nhâm Dần |
| Tháng Hai | Thứ Ba 23/2/2077 | 9/3/2077 | 23/3/2077 | 29 (thiếu) | Quý Mão |
| Tháng Ba | Thứ Tư 24/3/2077 | 7/4/2077 | 22/4/2077 | 30 (đủ) | Giáp Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Sáu 23/4/2077 | 7/5/2077 | 21/5/2077 | 29 (thiếu) | Ất Tỵ |
| Tháng Tư nhuận | Thứ Bảy 22/5/2077 | 5/6/2077 | 19/6/2077 | 29 (thiếu) | Ất Tỵ |
| Tháng Năm | Chủ Nhật 20/6/2077 | 4/7/2077 | 19/7/2077 | 30 (đủ) | Bính Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Ba 20/7/2077 | 3/8/2077 | 17/8/2077 | 29 (thiếu) | Đinh Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Tư 18/8/2077 | 1/9/2077 | 16/9/2077 | 30 (đủ) | Mậu Thân |
| Tháng Tám | Thứ Sáu 17/9/2077 | 1/10/2077 | 16/10/2077 | 30 (đủ) | Kỷ Dậu |
| Tháng Chín | Chủ Nhật 17/10/2077 | 31/10/2077 | 15/11/2077 | 30 (đủ) | Canh Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Ba 16/11/2077 | 30/11/2077 | 14/12/2077 | 29 (thiếu) | Tân Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Tư 15/12/2077 | 29/12/2077 | 13/1/2078 | 30 (đủ) | Nhâm Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Sáu 14/1/2078 | 28/1/2078 | 11/2/2078 | 29 (thiếu) | Quý Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2077.
Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Đinh Dậu sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2075: 15/2 · 2076: 5/2 · 2077: 24/1 · 2078: 12/2 · 2079: 2/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Đinh Dậu
- Tết sớmTết Đinh Dậu rơi vào chủ nhật 24/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 4 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 4 nhuận từ 22/5/2077 đến 19/6/2077 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 4 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 3/2/2077 và 3/2/2078. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Đinh Dậu
- Tết Nguyên đán24/1/2077Chủ Nhật · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu7/2/2077Chủ Nhật · 15/1 âm
- Tết Hàn thực26/3/2077Thứ Sáu · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương2/4/2077Thứ Sáu · 10/3 âm
- Lễ Phật đản7/5/2077Thứ Sáu · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ24/6/2077Thứ Năm · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch24/8/2077Thứ Ba · 7/7 âm
- Lễ Vu lan1/9/2077Thứ Tư · 15/7 âm
- Tết Trung thu1/10/2077Thứ Sáu · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu25/10/2077Thứ Hai · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo5/2/2078Thứ Bảy · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2077
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2077 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2077 là năm Đinh Dậu, tuổi Gà, mệnh Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 24/1/2077: người sinh trước ngày này thuộc năm Bính Thân.
Tết Nguyên đán năm 2077 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Đinh Dậu là chủ nhật, ngày 24/1/2077 dương lịch; giao thừa là đêm 23/1/2077.
Năm 2077 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Đinh Dậu có tháng 4 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2077 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Đinh Dậu là 7/2/2077. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.