Lịch âm năm 2076 Bính Thân: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2076 (Bính Thân) bắt đầu từ Tết 5/2/2076 đến hết ngày 23/1/2077, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Khỉ (Thân)
- Mệnh
- Sơn Hạ Hỏa
- Mùng 1 Tết
- Thứ Tư, 5/2/2076
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 23/1/2077
Ngày 1/1–4/2/2076 dương lịch thuộc năm âm Ất Mùi 2075 → lịch âm năm 2075; từ Tết 24/1/2077 là năm Đinh Dậu 2077 → lịch âm năm 2077.
Năm Bính Thân trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2076–2077
Đổi ngày âm sang dương năm 2076
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Thân
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Tư 5/2/2076 | 19/2/2076 | 4/3/2076 | 29 (thiếu) | Canh Dần |
| Tháng Hai | Thứ Năm 5/3/2076 | 19/3/2076 | 3/4/2076 | 30 (đủ) | Tân Mão |
| Tháng Ba | Thứ Bảy 4/4/2076 | 18/4/2076 | 2/5/2076 | 29 (thiếu) | Nhâm Thìn |
| Tháng Tư | Chủ Nhật 3/5/2076 | 17/5/2076 | 1/6/2076 | 30 (đủ) | Quý Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Ba 2/6/2076 | 16/6/2076 | 30/6/2076 | 29 (thiếu) | Giáp Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Tư 1/7/2076 | 15/7/2076 | 30/7/2076 | 30 (đủ) | Ất Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Sáu 31/7/2076 | 14/8/2076 | 28/8/2076 | 29 (thiếu) | Bính Thân |
| Tháng Tám | Thứ Bảy 29/8/2076 | 12/9/2076 | 27/9/2076 | 30 (đủ) | Đinh Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Hai 28/9/2076 | 12/10/2076 | 27/10/2076 | 30 (đủ) | Mậu Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Tư 28/10/2076 | 11/11/2076 | 25/11/2076 | 29 (thiếu) | Kỷ Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Năm 26/11/2076 | 10/12/2076 | 25/12/2076 | 30 (đủ) | Canh Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Bảy 26/12/2076 | 9/1/2077 | 23/1/2077 | 29 (thiếu) | Tân Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2076.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm qua dương.
Tết Bính Thân sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2074: 27/1 · 2075: 15/2 · 2076: 5/2 · 2077: 24/1 · 2078: 12/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Bính Thân
- Tết vào khoảng giữaTết Bính Thân rơi vào thứ tư 5/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
- Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
- Có ngày 29/2Năm dương lịch 2076 là năm nhuận. Ngày 29/2/2076 là 25/1 năm Bính Thân âm lịch.
Ngày lễ âm lịch năm Bính Thân
- Tết Nguyên đán5/2/2076Thứ Tư · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu19/2/2076Thứ Tư · 15/1 âm
- Tết Hàn thực6/4/2076Thứ Hai · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương13/4/2076Thứ Hai · 10/3 âm
- Lễ Phật đản17/5/2076Chủ Nhật · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ6/6/2076Thứ Bảy · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch6/8/2076Thứ Năm · 7/7 âm
- Lễ Vu lan14/8/2076Thứ Sáu · 15/7 âm
- Tết Trung thu12/9/2076Thứ Bảy · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu6/10/2076Thứ Ba · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo17/1/2077Chủ Nhật · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2076
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2076 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2076 là năm Bính Thân, tuổi Khỉ, mệnh Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 5/2/2076: người sinh trước ngày này thuộc năm Ất Mùi.
Tết Nguyên đán năm 2076 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Bính Thân là thứ tư, ngày 5/2/2076 dương lịch; giao thừa là đêm 4/2/2076.
Năm 2076 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Bính Thân có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2077 có tháng 4 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2076 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Bính Thân là 19/2/2076. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.