Lịch âm năm 2088 Mậu Thân: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2088 (Mậu Thân) bắt đầu từ Tết 24/1/2088 đến hết ngày 9/2/2089, dài 383 ngày gồm 13 tháng, có tháng 4 nhuận.
- Con giáp
- Khỉ (Thân)
- Mệnh
- Đại Trạch Thổ
- Mùng 1 Tết
- Thứ Bảy, 24/1/2088
- Độ dài năm
- 383 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 4 nhuận
- Hết năm
- 9/2/2089
Ngày 1/1–23/1/2088 dương lịch thuộc năm âm Đinh Mùi 2087 → lịch âm năm 2087; từ Tết 10/2/2089 là năm Kỷ Dậu 2089 → lịch âm năm 2089.
Năm Mậu Thân trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 4n
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (7)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2088–2089
Đổi ngày âm sang dương năm 2088
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Thân
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Bảy 24/1/2088 | 7/2/2088 | 21/2/2088 | 29 (thiếu) | Giáp Dần |
| Tháng Hai | Chủ Nhật 22/2/2088 | 7/3/2088 | 22/3/2088 | 30 (đủ) | Ất Mão |
| Tháng Ba | Thứ Ba 23/3/2088 | 6/4/2088 | 20/4/2088 | 29 (thiếu) | Bính Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Tư 21/4/2088 | 5/5/2088 | 20/5/2088 | 30 (đủ) | Đinh Tỵ |
| Tháng Tư nhuận | Thứ Sáu 21/5/2088 | 4/6/2088 | 18/6/2088 | 29 (thiếu) | Đinh Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Bảy 19/6/2088 | 3/7/2088 | 17/7/2088 | 29 (thiếu) | Mậu Ngọ |
| Tháng Sáu | Chủ Nhật 18/7/2088 | 1/8/2088 | 15/8/2088 | 29 (thiếu) | Kỷ Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Hai 16/8/2088 | 30/8/2088 | 14/9/2088 | 30 (đủ) | Canh Thân |
| Tháng Tám | Thứ Tư 15/9/2088 | 29/9/2088 | 13/10/2088 | 29 (thiếu) | Tân Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Năm 14/10/2088 | 28/10/2088 | 12/11/2088 | 30 (đủ) | Nhâm Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Bảy 13/11/2088 | 27/11/2088 | 12/12/2088 | 30 (đủ) | Quý Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Hai 13/12/2088 | 27/12/2088 | 11/1/2089 | 30 (đủ) | Giáp Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Tư 12/1/2089 | 26/1/2089 | 9/2/2089 | 29 (thiếu) | Ất Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2088.
Ngày âm của năm khác: tra lịch âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Mậu Thân sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2086: 14/2 · 2087: 3/2 · 2088: 24/1 · 2089: 10/2 · 2090: 30/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Mậu Thân
- Tết sớmTết Mậu Thân rơi vào thứ bảy 24/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 4 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 4 nhuận từ 21/5/2088 đến 18/6/2088 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 4 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/2088 và 3/2/2089. Dân gian gọi là năm song xuân.
- Có ngày 29/2Năm dương lịch 2088 là năm nhuận. Ngày 29/2/2088 là 8/2 năm Mậu Thân âm lịch.
Ngày lễ âm lịch năm Mậu Thân
- Tết Nguyên đán24/1/2088Thứ Bảy · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu7/2/2088Thứ Bảy · 15/1 âm
- Tết Hàn thực25/3/2088Thứ Năm · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương1/4/2088Thứ Năm · 10/3 âm
- Lễ Phật đản5/5/2088Thứ Tư · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ23/6/2088Thứ Tư · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch22/8/2088Chủ Nhật · 7/7 âm
- Lễ Vu lan30/8/2088Thứ Hai · 15/7 âm
- Tết Trung thu29/9/2088Thứ Tư · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu22/10/2088Thứ Sáu · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo3/2/2089Thứ Năm · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2088
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2088 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2088 là năm Mậu Thân, tuổi Khỉ, mệnh Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 24/1/2088: người sinh trước ngày này thuộc năm Đinh Mùi.
Tết Nguyên đán năm 2088 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Mậu Thân là thứ bảy, ngày 24/1/2088 dương lịch; giao thừa là đêm 23/1/2088.
Năm 2088 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Mậu Thân có tháng 4 nhuận, nên có 13 tháng và 383 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2088 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Mậu Thân là 7/2/2088. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.