Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2087 Đinh Mùi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2087 (Đinh Mùi) bắt đầu từ Tết 3/2/2087 đến hết ngày 23/1/2088, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con dê, năm Đinh Mùi
Đinh Mùi
Con giáp
Dê (Mùi)
Mệnh
Thiên Hà Thủy
Mùng 1 Tết
Thứ Hai, 3/2/2087
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
23/1/2088

Ngày 1/1–2/2/2087 dương lịch thuộc năm âm Bính Ngọ 2086 → lịch âm năm 2086; từ Tết 24/1/2088 là năm Mậu Thân 2088 → lịch âm năm 2088.

Năm Đinh Mùi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2087–2088

Đổi ngày âm sang dương năm 2087

Đổi nhanh một ngày âm năm Đinh Mùi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Mùi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Mùi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Hai 3/2/208717/2/20874/3/208730 (đủ)Nhâm Dần
Tháng HaiThứ Tư 5/3/208719/3/20872/4/208729 (thiếu)Quý Mão
Tháng BaThứ Năm 3/4/208717/4/20872/5/208730 (đủ)Giáp Thìn
Tháng TưThứ Bảy 3/5/208717/5/208731/5/208729 (thiếu)Ất Tỵ
Tháng NămChủ Nhật 1/6/208715/6/208729/6/208729 (thiếu)Bính Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 30/6/208714/7/208729/7/208730 (đủ)Đinh Mùi
Tháng BảyThứ Tư 30/7/208713/8/208727/8/208729 (thiếu)Mậu Thân
Tháng TámThứ Năm 28/8/208711/9/208726/9/208730 (đủ)Kỷ Dậu
Tháng ChínThứ Bảy 27/9/208711/10/208725/10/208729 (thiếu)Canh Tuất
Tháng MườiChủ Nhật 26/10/20879/11/208724/11/208730 (đủ)Tân Hợi
Tháng Mười mộtThứ Ba 25/11/20879/12/208724/12/208730 (đủ)Nhâm Tý
Tháng ChạpThứ Năm 25/12/20878/1/208823/1/208830 (đủ)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2087.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm qua dương.

Tết Đinh Mùi sớm hay muộn?

3/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2085: 26/1 · 2086: 14/2 · 2087: 3/2 · 2088: 24/1 · 2089: 10/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Đinh Mùi

  • Tết vào khoảng giữaTết Đinh Mùi rơi vào thứ hai 3/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.

Ngày lễ âm lịch năm Đinh Mùi

24 tiết khí năm 2087

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân3/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2087 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2087 là năm Đinh Mùi, tuổi Dê, mệnh Thiên Hà Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 3/2/2087: người sinh trước ngày này thuộc năm Bính Ngọ.

Tết Nguyên đán năm 2087 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Đinh Mùi là thứ hai, ngày 3/2/2087 dương lịch; giao thừa là đêm 2/2/2087.

Năm 2087 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Đinh Mùi có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 2088 có tháng 4 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2087 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Đinh Mùi là 17/2/2087. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.