Lịch âm năm 2099 Kỷ Mùi: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2099 (Kỷ Mùi) bắt đầu từ Tết 21/1/2099 đến hết ngày 8/2/2100, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 2 nhuận.
- Con giáp
- Dê (Mùi)
- Mệnh
- Thiên Thượng Hỏa
- Mùng 1 Tết
- Thứ Tư, 21/1/2099
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 2 nhuận
- Hết năm
- 8/2/2100
Ngày 1/1–20/1/2099 dương lịch thuộc năm âm Mậu Ngọ 2098 → lịch âm năm 2098.
Năm Kỷ Mùi trên lịch dương
- 1
- 2
- 2n
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2099–2100
Đổi ngày âm sang dương năm 2099
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Mùi
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Tư 21/1/2099 | 4/2/2099 | 19/2/2099 | 30 (đủ) | Bính Dần |
| Tháng Hai | Thứ Sáu 20/2/2099 | 6/3/2099 | 21/3/2099 | 30 (đủ) | Đinh Mão |
| Tháng Hai nhuận | Chủ Nhật 22/3/2099 | 5/4/2099 | 19/4/2099 | 29 (thiếu) | Đinh Mão |
| Tháng Ba | Thứ Hai 20/4/2099 | 4/5/2099 | 19/5/2099 | 30 (đủ) | Mậu Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Tư 20/5/2099 | 3/6/2099 | 17/6/2099 | 29 (thiếu) | Kỷ Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Năm 18/6/2099 | 2/7/2099 | 17/7/2099 | 30 (đủ) | Canh Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Bảy 18/7/2099 | 1/8/2099 | 15/8/2099 | 29 (thiếu) | Tân Mùi |
| Tháng Bảy | Chủ Nhật 16/8/2099 | 30/8/2099 | 13/9/2099 | 29 (thiếu) | Nhâm Thân |
| Tháng Tám | Thứ Hai 14/9/2099 | 28/9/2099 | 13/10/2099 | 30 (đủ) | Quý Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Tư 14/10/2099 | 28/10/2099 | 11/11/2099 | 29 (thiếu) | Giáp Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Năm 12/11/2099 | 26/11/2099 | 11/12/2099 | 30 (đủ) | Ất Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Bảy 12/12/2099 | 26/12/2099 | 9/1/2100 | 29 (thiếu) | Bính Tý |
| Tháng Chạp | Chủ Nhật 10/1/2100 | 24/1/2100 | 8/2/2100 | 30 (đủ) | Đinh Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2099.
Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm sang ngày dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Kỷ Mùi sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2097: 12/2 · 2098: 1/2 · 2099: 21/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Kỷ Mùi
- Tết sớmTết Kỷ Mùi rơi vào thứ tư 21/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 2 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 2 nhuận từ 22/3/2099 đến 19/4/2099 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 2 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 3/2/2099 và 4/2/2100. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Kỷ Mùi
- Tết Nguyên đán21/1/2099Thứ Tư · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu4/2/2099Thứ Tư · 15/1 âm
- Tết Hàn thực22/4/2099Thứ Tư · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương29/4/2099Thứ Tư · 10/3 âm
- Lễ Phật đản3/6/2099Thứ Tư · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ22/6/2099Thứ Hai · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch22/8/2099Thứ Bảy · 7/7 âm
- Lễ Vu lan30/8/2099Chủ Nhật · 15/7 âm
- Tết Trung thu28/9/2099Thứ Hai · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu22/10/2099Thứ Năm · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo1/2/2100Thứ Hai · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2099
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2099 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2099 là năm Kỷ Mùi, tuổi Dê, mệnh Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 21/1/2099: người sinh trước ngày này thuộc năm Mậu Ngọ.
Tết Nguyên đán năm 2099 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Kỷ Mùi là thứ tư, ngày 21/1/2099 dương lịch; giao thừa là đêm 20/1/2099.
Năm 2099 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Kỷ Mùi có tháng 2 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2099 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Kỷ Mùi là 4/2/2099. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.