Lịch âm năm 2098 Mậu Ngọ: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2098 (Mậu Ngọ) bắt đầu từ Tết 1/2/2098 đến hết ngày 20/1/2099, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Ngựa (Ngọ)
- Mệnh
- Thiên Thượng Hỏa
- Mùng 1 Tết
- Thứ Bảy, 1/2/2098
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 20/1/2099
Ngày 1/1–31/1/2098 dương lịch thuộc năm âm Đinh Tỵ 2097 → lịch âm năm 2097; từ Tết 21/1/2099 là năm Kỷ Mùi 2099 → lịch âm năm 2099.
Năm Mậu Ngọ trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2098–2099
Đổi ngày âm sang dương năm 2098
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Ngọ
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Bảy 1/2/2098 | 15/2/2098 | 2/3/2098 | 30 (đủ) | Giáp Dần |
| Tháng Hai | Thứ Hai 3/3/2098 | 17/3/2098 | 1/4/2098 | 30 (đủ) | Ất Mão |
| Tháng Ba | Thứ Tư 2/4/2098 | 16/4/2098 | 30/4/2098 | 29 (thiếu) | Bính Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Năm 1/5/2098 | 15/5/2098 | 30/5/2098 | 30 (đủ) | Đinh Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Bảy 31/5/2098 | 14/6/2098 | 28/6/2098 | 29 (thiếu) | Mậu Ngọ |
| Tháng Sáu | Chủ Nhật 29/6/2098 | 13/7/2098 | 27/7/2098 | 29 (thiếu) | Kỷ Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Hai 28/7/2098 | 11/8/2098 | 25/8/2098 | 29 (thiếu) | Canh Thân |
| Tháng Tám | Thứ Ba 26/8/2098 | 9/9/2098 | 24/9/2098 | 30 (đủ) | Tân Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Năm 25/9/2098 | 9/10/2098 | 23/10/2098 | 29 (thiếu) | Nhâm Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Sáu 24/10/2098 | 7/11/2098 | 22/11/2098 | 30 (đủ) | Quý Hợi |
| Tháng Mười một | Chủ Nhật 23/11/2098 | 7/12/2098 | 21/12/2098 | 29 (thiếu) | Giáp Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Hai 22/12/2098 | 5/1/2099 | 20/1/2099 | 30 (đủ) | Ất Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2098.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi ngày âm dương.
Tết Mậu Ngọ sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2096: 25/1 · 2097: 12/2 · 2098: 1/2 · 2099: 21/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Mậu Ngọ
- Tết vào khoảng giữaTết Mậu Ngọ rơi vào thứ bảy 1/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
Ngày lễ âm lịch năm Mậu Ngọ
- Tết Nguyên đán1/2/2098Thứ Bảy · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu15/2/2098Thứ Bảy · 15/1 âm
- Tết Hàn thực4/4/2098Thứ Sáu · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương11/4/2098Thứ Sáu · 10/3 âm
- Lễ Phật đản15/5/2098Thứ Năm · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ4/6/2098Thứ Tư · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch3/8/2098Chủ Nhật · 7/7 âm
- Lễ Vu lan11/8/2098Thứ Hai · 15/7 âm
- Tết Trung thu9/9/2098Thứ Ba · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu3/10/2098Thứ Sáu · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo13/1/2099Thứ Ba · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2098
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2098 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2098 là năm Mậu Ngọ, tuổi Ngựa, mệnh Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 1/2/2098: người sinh trước ngày này thuộc năm Đinh Tỵ.
Tết Nguyên đán năm 2098 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Mậu Ngọ là thứ bảy, ngày 1/2/2098 dương lịch; giao thừa là đêm 31/1/2098.
Năm 2098 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Mậu Ngọ có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2099 có tháng 2 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2098 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Mậu Ngọ là 15/2/2098. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.