Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2097 Đinh Tỵ: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2097 (Đinh Tỵ) bắt đầu từ Tết 12/2/2097 đến hết ngày 31/1/2098, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con rắn, năm Đinh Tỵ
Đinh Tỵ
Con giáp
Rắn (Tỵ)
Mệnh
Sa Trung Thổ
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 12/2/2097
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
31/1/2098

Ngày 1/1–11/2/2097 dương lịch thuộc năm âm Bính Thìn 2096 → lịch âm năm 2096; từ Tết 1/2/2098 là năm Mậu Ngọ 2098 → lịch âm năm 2098.

Năm Đinh Tỵ trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2097–2098

Đổi ngày âm sang dương năm 2097

Đổi nhanh một ngày âm năm Đinh Tỵ:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Tỵ

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Đinh Tỵ
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Ba 12/2/209726/2/209713/3/209730 (đủ)Nhâm Dần
Tháng HaiThứ Năm 14/3/209728/3/209711/4/209729 (thiếu)Quý Mão
Tháng BaThứ Sáu 12/4/209726/4/209711/5/209730 (đủ)Giáp Thìn
Tháng TưChủ Nhật 12/5/209726/5/20979/6/209729 (thiếu)Ất Tỵ
Tháng NămThứ Hai 10/6/209724/6/20978/7/209729 (thiếu)Bính Ngọ
Tháng SáuThứ Ba 9/7/209723/7/20976/8/209729 (thiếu)Đinh Mùi
Tháng BảyThứ Tư 7/8/209721/8/20975/9/209730 (đủ)Mậu Thân
Tháng TámThứ Sáu 6/9/209720/9/20974/10/209729 (thiếu)Kỷ Dậu
Tháng ChínThứ Bảy 5/10/209719/10/20973/11/209730 (đủ)Canh Tuất
Tháng MườiThứ Hai 4/11/209718/11/20973/12/209730 (đủ)Tân Hợi
Tháng Mười mộtThứ Tư 4/12/209718/12/20971/1/209829 (thiếu)Nhâm Tý
Tháng ChạpThứ Năm 2/1/209816/1/209831/1/209830 (đủ)Quý Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2097.

Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Đinh Tỵ sớm hay muộn?

12/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2095: 5/2 · 2096: 25/1 · 2097: 12/2 · 2098: 1/2 · 2099: 21/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Đinh Tỵ

  • Tết muộnTết Đinh Tỵ rơi vào thứ ba 12/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Đinh Tỵ

24 tiết khí năm 2097

  1. Tiểu hàn4/1
  2. Đại hàn19/1
  3. Lập xuân3/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ19/4
  9. Lập hạ4/5
  10. Tiểu mãn20/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí20/6
  13. Tiểu thử6/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu6/8
  16. Xử thử22/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân22/9
  19. Hàn lộ7/10
  20. Sương giáng22/10
  21. Lập đông6/11
  22. Tiểu tuyết21/11
  23. Đại tuyết6/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2097 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2097 là năm Đinh Tỵ, tuổi Rắn, mệnh Sa Trung Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 12/2/2097: người sinh trước ngày này thuộc năm Bính Thìn.

Tết Nguyên đán năm 2097 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Đinh Tỵ là thứ ba, ngày 12/2/2097 dương lịch; giao thừa là đêm 11/2/2097.

Năm 2097 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Đinh Tỵ có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2097 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Đinh Tỵ là 26/2/2097. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.