Lịch âm năm 2095 Ất Mão: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2095 (Ất Mão) bắt đầu từ Tết 5/2/2095 đến hết ngày 24/1/2096, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Mèo (Mão)
- Mệnh
- Đại Khê Thủy
- Mùng 1 Tết
- Thứ Bảy, 5/2/2095
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 24/1/2096
Ngày 1/1–4/2/2095 dương lịch thuộc năm âm Giáp Dần 2094 → lịch âm năm 2094; từ Tết 25/1/2096 là năm Bính Thìn 2096 → lịch âm năm 2096.
Năm Ất Mão trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2095–2096
Đổi ngày âm sang dương năm 2095
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Ất Mão
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Bảy 5/2/2095 | 19/2/2095 | 5/3/2095 | 29 (thiếu) | Mậu Dần |
| Tháng Hai | Chủ Nhật 6/3/2095 | 20/3/2095 | 3/4/2095 | 29 (thiếu) | Kỷ Mão |
| Tháng Ba | Thứ Hai 4/4/2095 | 18/4/2095 | 3/5/2095 | 30 (đủ) | Canh Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Tư 4/5/2095 | 18/5/2095 | 1/6/2095 | 29 (thiếu) | Tân Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Năm 2/6/2095 | 16/6/2095 | 1/7/2095 | 30 (đủ) | Nhâm Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Bảy 2/7/2095 | 16/7/2095 | 30/7/2095 | 29 (thiếu) | Quý Mùi |
| Tháng Bảy | Chủ Nhật 31/7/2095 | 14/8/2095 | 29/8/2095 | 30 (đủ) | Giáp Thân |
| Tháng Tám | Thứ Ba 30/8/2095 | 13/9/2095 | 27/9/2095 | 29 (thiếu) | Ất Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Tư 28/9/2095 | 12/10/2095 | 27/10/2095 | 30 (đủ) | Bính Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Sáu 28/10/2095 | 11/11/2095 | 26/11/2095 | 30 (đủ) | Đinh Hợi |
| Tháng Mười một | Chủ Nhật 27/11/2095 | 11/12/2095 | 26/12/2095 | 30 (đủ) | Mậu Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Ba 27/12/2095 | 10/1/2096 | 24/1/2096 | 29 (thiếu) | Kỷ Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2095.
Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Ất Mão sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2093: 27/1 · 2094: 15/2 · 2095: 5/2 · 2096: 25/1 · 2097: 12/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Ất Mão
- Tết vào khoảng giữaTết Ất Mão rơi vào thứ bảy 5/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
- Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
Ngày lễ âm lịch năm Ất Mão
- Tết Nguyên đán5/2/2095Thứ Bảy · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu19/2/2095Thứ Bảy · 15/1 âm
- Tết Hàn thực6/4/2095Thứ Tư · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương13/4/2095Thứ Tư · 10/3 âm
- Lễ Phật đản18/5/2095Thứ Tư · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ6/6/2095Thứ Hai · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch6/8/2095Thứ Bảy · 7/7 âm
- Lễ Vu lan14/8/2095Chủ Nhật · 15/7 âm
- Tết Trung thu13/9/2095Thứ Ba · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu6/10/2095Thứ Năm · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo18/1/2096Thứ Tư · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2095
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2095 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2095 là năm Ất Mão, tuổi Mèo, mệnh Đại Khê Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 5/2/2095: người sinh trước ngày này thuộc năm Giáp Dần.
Tết Nguyên đán năm 2095 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Ất Mão là thứ bảy, ngày 5/2/2095 dương lịch; giao thừa là đêm 4/2/2095.
Năm 2095 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Ất Mão có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2096 có tháng 4 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2095 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Ất Mão là 19/2/2095. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.