Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2094 Giáp Dần: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2094 (Giáp Dần) bắt đầu từ Tết 15/2/2094 đến hết ngày 4/2/2095, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con hổ, năm Giáp Dần
Giáp Dần
Con giáp
Hổ (Dần)
Mệnh
Đại Khê Thủy
Mùng 1 Tết
Thứ Hai, 15/2/2094
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
4/2/2095

Ngày 1/1–14/2/2094 dương lịch thuộc năm âm Quý Sửu 2093 → lịch âm năm 2093; từ Tết 5/2/2095 là năm Ất Mão 2095 → lịch âm năm 2095.

Năm Giáp Dần trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2094–2095

Đổi ngày âm sang dương năm 2094

Đổi nhanh một ngày âm năm Giáp Dần:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Dần

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Giáp Dần
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Hai 15/2/20941/3/209415/3/209429 (thiếu)Bính Dần
Tháng HaiThứ Ba 16/3/209430/3/209414/4/209430 (đủ)Đinh Mão
Tháng BaThứ Năm 15/4/209429/4/209413/5/209429 (thiếu)Mậu Thìn
Tháng TưThứ Sáu 14/5/209428/5/209412/6/209430 (đủ)Kỷ Tỵ
Tháng NămChủ Nhật 13/6/209427/6/209411/7/209429 (thiếu)Canh Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 12/7/209426/7/209410/8/209430 (đủ)Tân Mùi
Tháng BảyThứ Tư 11/8/209425/8/20949/9/209430 (đủ)Nhâm Thân
Tháng TámThứ Sáu 10/9/209424/9/20948/10/209429 (thiếu)Quý Dậu
Tháng ChínThứ Bảy 9/10/209423/10/20947/11/209430 (đủ)Giáp Tuất
Tháng MườiThứ Hai 8/11/209422/11/20947/12/209430 (đủ)Ất Hợi
Tháng Mười mộtThứ Tư 8/12/209422/12/20945/1/209529 (thiếu)Bính Tý
Tháng ChạpThứ Năm 6/1/209520/1/20954/2/209530 (đủ)Đinh Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2094.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm sang lịch dương.

Tết Giáp Dần sớm hay muộn?

15/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2092: 7/2 · 2093: 27/1 · 2094: 15/2 · 2095: 5/2 · 2096: 25/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Giáp Dần

  • Tết muộnTết Giáp Dần rơi vào thứ hai 15/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.

Ngày lễ âm lịch năm Giáp Dần

24 tiết khí năm 2094

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn19/1
  3. Lập xuân3/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ19/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn20/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử6/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử22/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân22/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết6/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2094 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2094 là năm Giáp Dần, tuổi Hổ, mệnh Đại Khê Thủy (hành Thủy). Năm âm lịch tính từ Tết 15/2/2094: người sinh trước ngày này thuộc năm Quý Sửu.

Tết Nguyên đán năm 2094 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Giáp Dần là thứ hai, ngày 15/2/2094 dương lịch; giao thừa là đêm 14/2/2094.

Năm 2094 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Giáp Dần có 12 tháng và 355 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2094 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Giáp Dần là 1/3/2094. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.