Lịch âm năm 2092 Nhâm Tý: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2092 (Nhâm Tý) bắt đầu từ Tết 7/2/2092 đến hết ngày 26/1/2093, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Chuột (Tý)
- Mệnh
- Tang Đố Mộc
- Mùng 1 Tết
- Thứ Năm, 7/2/2092
- Độ dài năm
- 355 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 26/1/2093
Ngày 1/1–6/2/2092 dương lịch thuộc năm âm Tân Hợi 2091 → lịch âm năm 2091; từ Tết 27/1/2093 là năm Quý Sửu 2093 → lịch âm năm 2093.
Năm Nhâm Tý trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (5)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2092–2093
Đổi ngày âm sang dương năm 2092
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Nhâm Tý
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Năm 7/2/2092 | 21/2/2092 | 7/3/2092 | 30 (đủ) | Nhâm Dần |
| Tháng Hai | Thứ Bảy 8/3/2092 | 22/3/2092 | 6/4/2092 | 30 (đủ) | Quý Mão |
| Tháng Ba | Thứ Hai 7/4/2092 | 21/4/2092 | 5/5/2092 | 29 (thiếu) | Giáp Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Ba 6/5/2092 | 20/5/2092 | 4/6/2092 | 30 (đủ) | Ất Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Năm 5/6/2092 | 19/6/2092 | 4/7/2092 | 30 (đủ) | Bính Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Bảy 5/7/2092 | 19/7/2092 | 2/8/2092 | 29 (thiếu) | Đinh Mùi |
| Tháng Bảy | Chủ Nhật 3/8/2092 | 17/8/2092 | 1/9/2092 | 30 (đủ) | Mậu Thân |
| Tháng Tám | Thứ Ba 2/9/2092 | 16/9/2092 | 30/9/2092 | 29 (thiếu) | Kỷ Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Tư 1/10/2092 | 15/10/2092 | 30/10/2092 | 30 (đủ) | Canh Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Sáu 31/10/2092 | 14/11/2092 | 28/11/2092 | 29 (thiếu) | Tân Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Bảy 29/11/2092 | 13/12/2092 | 27/12/2092 | 29 (thiếu) | Nhâm Tý |
| Tháng Chạp | Chủ Nhật 28/12/2092 | 11/1/2093 | 26/1/2093 | 30 (đủ) | Quý Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2092.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ quy đổi lịch âm dương.
Tết Nhâm Tý sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2090: 30/1 · 2091: 18/2 · 2092: 7/2 · 2093: 27/1 · 2094: 15/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Nhâm Tý
- Tết vào khoảng giữaTết Nhâm Tý rơi vào thứ năm 7/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
- Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
- Có ngày 29/2Năm dương lịch 2092 là năm nhuận. Ngày 29/2/2092 là 23/1 năm Nhâm Tý âm lịch.
Ngày lễ âm lịch năm Nhâm Tý
- Tết Nguyên đán7/2/2092Thứ Năm · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu21/2/2092Thứ Năm · 15/1 âm
- Tết Hàn thực9/4/2092Thứ Tư · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương16/4/2092Thứ Tư · 10/3 âm
- Lễ Phật đản20/5/2092Thứ Ba · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ9/6/2092Thứ Hai · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch9/8/2092Thứ Bảy · 7/7 âm
- Lễ Vu lan17/8/2092Chủ Nhật · 15/7 âm
- Tết Trung thu16/9/2092Thứ Ba · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu9/10/2092Thứ Năm · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo19/1/2093Thứ Hai · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2092
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2092 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2092 là năm Nhâm Tý, tuổi Chuột, mệnh Tang Đố Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 7/2/2092: người sinh trước ngày này thuộc năm Tân Hợi.
Tết Nguyên đán năm 2092 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Nhâm Tý là thứ năm, ngày 7/2/2092 dương lịch; giao thừa là đêm 6/2/2092.
Năm 2092 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Nhâm Tý có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 2093 có tháng 6 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2092 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Nhâm Tý là 21/2/2092. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.