Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2091 Tân Hợi: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2091 (Tân Hợi) bắt đầu từ Tết 18/2/2091 đến hết ngày 6/2/2092, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con lợn, năm Tân Hợi
Tân Hợi
Con giáp
Lợn (Hợi)
Mệnh
Thoa Xuyến Kim
Mùng 1 Tết
Chủ Nhật, 18/2/2091
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
6/2/2092

Ngày 1/1–17/2/2091 dương lịch thuộc năm âm Canh Tuất 2090 → lịch âm năm 2090; từ Tết 7/2/2092 là năm Nhâm Tý 2092 → lịch âm năm 2092.

Năm Tân Hợi trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2091–2092

Đổi ngày âm sang dương năm 2091

Đổi nhanh một ngày âm năm Tân Hợi:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Hợi

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Hợi
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngChủ Nhật 18/2/20914/3/209119/3/209130 (đủ)Canh Dần
Tháng HaiThứ Ba 20/3/20913/4/209118/4/209130 (đủ)Tân Mão
Tháng BaThứ Năm 19/4/20913/5/209117/5/209129 (thiếu)Nhâm Thìn
Tháng TưThứ Sáu 18/5/20911/6/209116/6/209130 (đủ)Quý Tỵ
Tháng NămChủ Nhật 17/6/20911/7/209115/7/209129 (thiếu)Giáp Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 16/7/209130/7/209114/8/209130 (đủ)Ất Mùi
Tháng BảyThứ Tư 15/8/209129/8/209112/9/209129 (thiếu)Bính Thân
Tháng TámThứ Năm 13/9/209127/9/209112/10/209130 (đủ)Đinh Dậu
Tháng ChínThứ Bảy 13/10/209127/10/209110/11/209129 (thiếu)Mậu Tuất
Tháng MườiChủ Nhật 11/11/209125/11/20919/12/209129 (thiếu)Kỷ Hợi
Tháng Mười mộtThứ Hai 10/12/209124/12/20918/1/209230 (đủ)Canh Tý
Tháng ChạpThứ Tư 9/1/209223/1/20926/2/209229 (thiếu)Tân Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2091.

Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Tân Hợi sớm hay muộn?

18/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2089: 10/2 · 2090: 30/1 · 2091: 18/2 · 2092: 7/2 · 2093: 27/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Tân Hợi

  • Tết muộnTết Tân Hợi rơi vào chủ nhật 18/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.

Ngày lễ âm lịch năm Tân Hợi

24 tiết khí năm 2091

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân3/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn21/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân23/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2091 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2091 là năm Tân Hợi, tuổi Lợn, mệnh Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 18/2/2091: người sinh trước ngày này thuộc năm Canh Tuất.

Tết Nguyên đán năm 2091 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Tân Hợi là chủ nhật, ngày 18/2/2091 dương lịch; giao thừa là đêm 17/2/2091.

Năm 2091 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Tân Hợi có 12 tháng và 354 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2091 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Tân Hợi là 4/3/2091. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.