Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2093 Quý Sửu: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2093 (Quý Sửu) bắt đầu từ Tết 27/1/2093 đến hết ngày 14/2/2094, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 6 nhuận.

Tranh dân gian con trâu, năm Quý Sửu
Quý Sửu
Con giáp
Trâu (Sửu)
Mệnh
Tang Đố Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 27/1/2093
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 6 nhuận
Hết năm
14/2/2094

Ngày 1/1–26/1/2093 dương lịch thuộc năm âm Nhâm Tý 2092 → lịch âm năm 2092; từ Tết 15/2/2094 là năm Giáp Dần 2094 → lịch âm năm 2094.

Năm Quý Sửu trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2093–2094

Đổi ngày âm sang dương năm 2093

Đổi nhanh một ngày âm năm Quý Sửu:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Sửu

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Quý Sửu
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Ba 27/1/209310/2/209324/2/209329 (thiếu)Giáp Dần
Tháng HaiThứ Tư 25/2/209311/3/209326/3/209330 (đủ)Ất Mão
Tháng BaThứ Sáu 27/3/209310/4/209324/4/209329 (thiếu)Bính Thìn
Tháng TưThứ Bảy 25/4/20939/5/209324/5/209330 (đủ)Đinh Tỵ
Tháng NămThứ Hai 25/5/20938/6/209323/6/209330 (đủ)Mậu Ngọ
Tháng SáuThứ Tư 24/6/20938/7/209322/7/209329 (thiếu)Kỷ Mùi
Tháng Sáu nhuậnThứ Năm 23/7/20936/8/209321/8/209330 (đủ)Kỷ Mùi
Tháng BảyThứ Bảy 22/8/20935/9/209320/9/209330 (đủ)Canh Thân
Tháng TámThứ Hai 21/9/20935/10/209319/10/209329 (thiếu)Tân Dậu
Tháng ChínThứ Ba 20/10/20933/11/209318/11/209330 (đủ)Nhâm Tuất
Tháng MườiThứ Năm 19/11/20933/12/209317/12/209329 (thiếu)Quý Hợi
Tháng Mười mộtThứ Sáu 18/12/20931/1/209416/1/209430 (đủ)Giáp Tý
Tháng ChạpChủ Nhật 17/1/209431/1/209414/2/209429 (thiếu)Ất Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2093.

Ngày âm của năm khác: tra lịch âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Quý Sửu sớm hay muộn?

27/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2091: 18/2 · 2092: 7/2 · 2093: 27/1 · 2094: 15/2 · 2095: 5/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Quý Sửu

  • Tết sớmTết Quý Sửu rơi vào thứ ba 27/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 6 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 6 nhuận từ 23/7/2093 đến 21/8/2093 (30 ngày), nên một ngày âm của tháng 6 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 3/2/2093 và 3/2/2094. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Quý Sửu

24 tiết khí năm 2093

  1. Tiểu hàn4/1
  2. Đại hàn19/1
  3. Lập xuân3/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ19/4
  9. Lập hạ4/5
  10. Tiểu mãn20/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí20/6
  13. Tiểu thử6/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu6/8
  16. Xử thử22/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân22/9
  19. Hàn lộ7/10
  20. Sương giáng22/10
  21. Lập đông6/11
  22. Tiểu tuyết21/11
  23. Đại tuyết6/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2093 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2093 là năm Quý Sửu, tuổi Trâu, mệnh Tang Đố Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 27/1/2093: người sinh trước ngày này thuộc năm Nhâm Tý.

Tết Nguyên đán năm 2093 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Quý Sửu là thứ ba, ngày 27/1/2093 dương lịch; giao thừa là đêm 26/1/2093.

Năm 2093 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Quý Sửu có tháng 6 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2093 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Quý Sửu là 10/2/2093. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.