Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2081 Tân Sửu: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2081 (Tân Sửu) bắt đầu từ Tết 9/2/2081 đến hết ngày 28/1/2082, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con trâu, năm Tân Sửu
Tân Sửu
Con giáp
Trâu (Sửu)
Mệnh
Bích Thượng Thổ
Mùng 1 Tết
Chủ Nhật, 9/2/2081
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
28/1/2082

Ngày 1/1–8/2/2081 dương lịch thuộc năm âm Canh Tý 2080 → lịch âm năm 2080; từ Tết 29/1/2082 là năm Nhâm Dần 2082 → lịch âm năm 2082.

Năm Tân Sửu trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2081–2082

Đổi ngày âm sang dương năm 2081

Đổi nhanh một ngày âm năm Tân Sửu:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Sửu

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Tân Sửu
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngChủ Nhật 9/2/208123/2/20819/3/208129 (thiếu)Canh Dần
Tháng HaiThứ Hai 10/3/208124/3/20818/4/208130 (đủ)Tân Mão
Tháng BaThứ Tư 9/4/208123/4/20818/5/208130 (đủ)Nhâm Thìn
Tháng TưThứ Sáu 9/5/208123/5/20816/6/208129 (thiếu)Quý Tỵ
Tháng NămThứ Bảy 7/6/208121/6/20816/7/208130 (đủ)Giáp Ngọ
Tháng SáuThứ Hai 7/7/208121/7/20814/8/208129 (thiếu)Ất Mùi
Tháng BảyThứ Ba 5/8/208119/8/20812/9/208129 (thiếu)Bính Thân
Tháng TámThứ Tư 3/9/208117/9/20812/10/208130 (đủ)Đinh Dậu
Tháng ChínThứ Sáu 3/10/208117/10/208131/10/208129 (thiếu)Mậu Tuất
Tháng MườiThứ Bảy 1/11/208115/11/208129/11/208129 (thiếu)Kỷ Hợi
Tháng Mười mộtChủ Nhật 30/11/208114/12/208129/12/208130 (đủ)Canh Tý
Tháng ChạpThứ Ba 30/12/208113/1/208228/1/208230 (đủ)Tân Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2081.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra lịch âm dương.

Tết Tân Sửu sớm hay muộn?

9/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2079: 2/2 · 2080: 22/1 · 2081: 9/2 · 2082: 29/1 · 2083: 17/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Tân Sửu

  • Tết vào khoảng giữaTết Tân Sửu rơi vào chủ nhật 9/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Tân Sửu

24 tiết khí năm 2081

  1. Tiểu hàn4/1
  2. Đại hàn19/1
  3. Lập xuân3/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ19/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn20/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí20/6
  13. Tiểu thử6/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử22/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân22/9
  19. Hàn lộ7/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết21/11
  23. Đại tuyết6/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2081 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2081 là năm Tân Sửu, tuổi Trâu, mệnh Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 9/2/2081: người sinh trước ngày này thuộc năm Canh Tý.

Tết Nguyên đán năm 2081 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Tân Sửu là chủ nhật, ngày 9/2/2081 dương lịch; giao thừa là đêm 8/2/2081.

Năm 2081 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Tân Sửu có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2082 có tháng 7 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2081 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Tân Sửu là 23/2/2081. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.