Lịch âm năm 2080 Canh Tý: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2080 (Canh Tý) bắt đầu từ Tết 22/1/2080 đến hết ngày 8/2/2081, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 3 nhuận.
- Con giáp
- Chuột (Tý)
- Mệnh
- Bích Thượng Thổ
- Mùng 1 Tết
- Thứ Hai, 22/1/2080
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 3 nhuận
- Hết năm
- 8/2/2081
Ngày 1/1–21/1/2080 dương lịch thuộc năm âm Kỷ Hợi 2079 → lịch âm năm 2079; từ Tết 9/2/2081 là năm Tân Sửu 2081 → lịch âm năm 2081.
Năm Canh Tý trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 3n
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2080–2081
Đổi ngày âm sang dương năm 2080
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Tý
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Hai 22/1/2080 | 5/2/2080 | 20/2/2080 | 30 (đủ) | Mậu Dần |
| Tháng Hai | Thứ Tư 21/2/2080 | 6/3/2080 | 20/3/2080 | 29 (thiếu) | Kỷ Mão |
| Tháng Ba | Thứ Năm 21/3/2080 | 4/4/2080 | 19/4/2080 | 30 (đủ) | Canh Thìn |
| Tháng Ba nhuận | Thứ Bảy 20/4/2080 | 4/5/2080 | 18/5/2080 | 29 (thiếu) | Canh Thìn |
| Tháng Tư | Chủ Nhật 19/5/2080 | 2/6/2080 | 17/6/2080 | 30 (đủ) | Tân Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Ba 18/6/2080 | 2/7/2080 | 16/7/2080 | 29 (thiếu) | Nhâm Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Tư 17/7/2080 | 31/7/2080 | 14/8/2080 | 29 (thiếu) | Quý Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Năm 15/8/2080 | 29/8/2080 | 12/9/2080 | 29 (thiếu) | Giáp Thân |
| Tháng Tám | Thứ Sáu 13/9/2080 | 27/9/2080 | 12/10/2080 | 30 (đủ) | Ất Dậu |
| Tháng Chín | Chủ Nhật 13/10/2080 | 27/10/2080 | 10/11/2080 | 29 (thiếu) | Bính Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Hai 11/11/2080 | 25/11/2080 | 10/12/2080 | 30 (đủ) | Đinh Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Tư 11/12/2080 | 25/12/2080 | 9/1/2081 | 30 (đủ) | Mậu Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Sáu 10/1/2081 | 24/1/2081 | 8/2/2081 | 30 (đủ) | Kỷ Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2080.
Ngày âm của năm khác: đổi lịch âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.
Tết Canh Tý sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2078: 12/2 · 2079: 2/2 · 2080: 22/1 · 2081: 9/2 · 2082: 29/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Canh Tý
- Tết sớmTết Canh Tý rơi vào thứ hai 22/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 3 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 3 nhuận từ 20/4/2080 đến 18/5/2080 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 3 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 4/2/2080 và 3/2/2081. Dân gian gọi là năm song xuân.
- Có ngày 29/2Năm dương lịch 2080 là năm nhuận. Ngày 29/2/2080 là 9/2 năm Canh Tý âm lịch.
Ngày lễ âm lịch năm Canh Tý
- Tết Nguyên đán22/1/2080Thứ Hai · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu5/2/2080Thứ Hai · 15/1 âm
- Tết Hàn thực23/3/2080Thứ Bảy · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương30/3/2080Thứ Bảy · 10/3 âm
- Lễ Phật đản2/6/2080Chủ Nhật · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ22/6/2080Thứ Bảy · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch21/8/2080Thứ Tư · 7/7 âm
- Lễ Vu lan29/8/2080Thứ Năm · 15/7 âm
- Tết Trung thu27/9/2080Thứ Sáu · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu21/10/2080Thứ Hai · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo1/2/2081Thứ Bảy · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2080
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2080 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2080 là năm Canh Tý, tuổi Chuột, mệnh Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 22/1/2080: người sinh trước ngày này thuộc năm Kỷ Hợi.
Tết Nguyên đán năm 2080 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Canh Tý là thứ hai, ngày 22/1/2080 dương lịch; giao thừa là đêm 21/1/2080.
Năm 2080 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Canh Tý có tháng 3 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2080 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Canh Tý là 5/2/2080. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.