Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2078 Mậu Tuất: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2078 (Mậu Tuất) bắt đầu từ Tết 12/2/2078 đến hết ngày 1/2/2079, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con chó, năm Mậu Tuất
Mậu Tuất
Con giáp
Chó (Tuất)
Mệnh
Bình Địa Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Bảy, 12/2/2078
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
1/2/2079

Ngày 1/1–11/2/2078 dương lịch thuộc năm âm Đinh Dậu 2077 → lịch âm năm 2077; từ Tết 2/2/2079 là năm Kỷ Hợi 2079 → lịch âm năm 2079.

Năm Mậu Tuất trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2078–2079

Đổi ngày âm sang dương năm 2078

Đổi nhanh một ngày âm năm Mậu Tuất:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Tuất

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Tuất
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Bảy 12/2/207826/2/207813/3/207830 (đủ)Giáp Dần
Tháng HaiThứ Hai 14/3/207828/3/207811/4/207829 (thiếu)Ất Mão
Tháng BaThứ Ba 12/4/207826/4/207811/5/207830 (đủ)Bính Thìn
Tháng TưThứ Năm 12/5/207826/5/20789/6/207829 (thiếu)Đinh Tỵ
Tháng NămThứ Sáu 10/6/207824/6/20788/7/207829 (thiếu)Mậu Ngọ
Tháng SáuThứ Bảy 9/7/207823/7/20787/8/207830 (đủ)Kỷ Mùi
Tháng BảyThứ Hai 8/8/207822/8/20785/9/207829 (thiếu)Canh Thân
Tháng TámThứ Ba 6/9/207820/9/20785/10/207830 (đủ)Tân Dậu
Tháng ChínThứ Năm 6/10/207820/10/20783/11/207829 (thiếu)Nhâm Tuất
Tháng MườiThứ Sáu 4/11/207818/11/20783/12/207830 (đủ)Quý Hợi
Tháng Mười mộtChủ Nhật 4/12/207818/12/20782/1/207930 (đủ)Giáp Tý
Tháng ChạpThứ Ba 3/1/207917/1/20791/2/207930 (đủ)Ất Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2078.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra lịch âm sang dương.

Tết Mậu Tuất sớm hay muộn?

12/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2076: 5/2 · 2077: 24/1 · 2078: 12/2 · 2079: 2/2 · 2080: 22/1. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Mậu Tuất

  • Tết muộnTết Mậu Tuất rơi vào thứ bảy 12/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Mậu Tuất

24 tiết khí năm 2078

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn19/1
  3. Lập xuân3/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ19/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn20/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử6/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử22/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân22/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2078 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2078 là năm Mậu Tuất, tuổi Chó, mệnh Bình Địa Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 12/2/2078: người sinh trước ngày này thuộc năm Đinh Dậu.

Tết Nguyên đán năm 2078 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Mậu Tuất là thứ bảy, ngày 12/2/2078 dương lịch; giao thừa là đêm 11/2/2078.

Năm 2078 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Mậu Tuất có 12 tháng và 355 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2078 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Mậu Tuất là 26/2/2078. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.