Lịch âm năm 2090 Canh Tuất: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2090 (Canh Tuất) bắt đầu từ Tết 30/1/2090 đến hết ngày 17/2/2091, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 8 nhuận.
- Con giáp
- Chó (Tuất)
- Mệnh
- Thoa Xuyến Kim
- Mùng 1 Tết
- Thứ Hai, 30/1/2090
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 8 nhuận
- Hết năm
- 17/2/2091
Ngày 1/1–29/1/2090 dương lịch thuộc năm âm Kỷ Dậu 2089 → lịch âm năm 2089; từ Tết 18/2/2091 là năm Tân Hợi 2091 → lịch âm năm 2091.
Năm Canh Tuất trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 8n
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2090–2091
Đổi ngày âm sang dương năm 2090
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Tuất
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Hai 30/1/2090 | 13/2/2090 | 28/2/2090 | 30 (đủ) | Mậu Dần |
| Tháng Hai | Thứ Tư 1/3/2090 | 15/3/2090 | 30/3/2090 | 30 (đủ) | Kỷ Mão |
| Tháng Ba | Thứ Sáu 31/3/2090 | 14/4/2090 | 29/4/2090 | 30 (đủ) | Canh Thìn |
| Tháng Tư | Chủ Nhật 30/4/2090 | 14/5/2090 | 28/5/2090 | 29 (thiếu) | Tân Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Hai 29/5/2090 | 12/6/2090 | 27/6/2090 | 30 (đủ) | Nhâm Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Tư 28/6/2090 | 12/7/2090 | 26/7/2090 | 29 (thiếu) | Quý Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Năm 27/7/2090 | 10/8/2090 | 24/8/2090 | 29 (thiếu) | Giáp Thân |
| Tháng Tám | Thứ Sáu 25/8/2090 | 8/9/2090 | 23/9/2090 | 30 (đủ) | Ất Dậu |
| Tháng Tám nhuận | Chủ Nhật 24/9/2090 | 8/10/2090 | 22/10/2090 | 29 (thiếu) | Ất Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Hai 23/10/2090 | 6/11/2090 | 20/11/2090 | 29 (thiếu) | Bính Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Ba 21/11/2090 | 5/12/2090 | 20/12/2090 | 30 (đủ) | Đinh Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Năm 21/12/2090 | 4/1/2091 | 18/1/2091 | 29 (thiếu) | Mậu Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Sáu 19/1/2091 | 2/2/2091 | 17/2/2091 | 30 (đủ) | Kỷ Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2090.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm dương.
Tết Canh Tuất sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2088: 24/1 · 2089: 10/2 · 2090: 30/1 · 2091: 18/2 · 2092: 7/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Canh Tuất
- Tết sớmTết Canh Tuất rơi vào thứ hai 30/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 8 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 8 nhuận từ 24/9/2090 đến 22/10/2090 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 8 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 3/2/2090 và 3/2/2091. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Canh Tuất
- Tết Nguyên đán30/1/2090Thứ Hai · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu13/2/2090Thứ Hai · 15/1 âm
- Tết Hàn thực2/4/2090Chủ Nhật · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương9/4/2090Chủ Nhật · 10/3 âm
- Lễ Phật đản14/5/2090Chủ Nhật · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ2/6/2090Thứ Sáu · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch2/8/2090Thứ Tư · 7/7 âm
- Lễ Vu lan10/8/2090Thứ Năm · 15/7 âm
- Tết Trung thu8/9/2090Thứ Sáu · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu31/10/2090Thứ Ba · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo10/2/2091Thứ Bảy · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2090
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2090 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2090 là năm Canh Tuất, tuổi Chó, mệnh Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Năm âm lịch tính từ Tết 30/1/2090: người sinh trước ngày này thuộc năm Kỷ Dậu.
Tết Nguyên đán năm 2090 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Canh Tuất là thứ hai, ngày 30/1/2090 dương lịch; giao thừa là đêm 29/1/2090.
Năm 2090 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Canh Tuất có tháng 8 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2090 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Canh Tuất là 13/2/2090. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.