Lịch âm năm 2089 Kỷ Dậu: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2089 (Kỷ Dậu) bắt đầu từ Tết 10/2/2089 đến hết ngày 29/1/2090, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.
- Con giáp
- Gà (Dậu)
- Mệnh
- Đại Trạch Thổ
- Mùng 1 Tết
- Thứ Năm, 10/2/2089
- Độ dài năm
- 354 ngày · 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
- Hết năm
- 29/1/2090
Ngày 1/1–9/2/2089 dương lịch thuộc năm âm Mậu Thân 2088 → lịch âm năm 2088; từ Tết 30/1/2090 là năm Canh Tuất 2090 → lịch âm năm 2090.
Năm Kỷ Dậu trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (6)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2089–2090
Đổi ngày âm sang dương năm 2089
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Kỷ Dậu
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Năm 10/2/2089 | 24/2/2089 | 11/3/2089 | 30 (đủ) | Bính Dần |
| Tháng Hai | Thứ Bảy 12/3/2089 | 26/3/2089 | 10/4/2089 | 30 (đủ) | Đinh Mão |
| Tháng Ba | Thứ Hai 11/4/2089 | 25/4/2089 | 9/5/2089 | 29 (thiếu) | Mậu Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Ba 10/5/2089 | 24/5/2089 | 8/6/2089 | 30 (đủ) | Kỷ Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Năm 9/6/2089 | 23/6/2089 | 7/7/2089 | 29 (thiếu) | Canh Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Sáu 8/7/2089 | 22/7/2089 | 5/8/2089 | 29 (thiếu) | Tân Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Bảy 6/8/2089 | 20/8/2089 | 3/9/2089 | 29 (thiếu) | Nhâm Thân |
| Tháng Tám | Chủ Nhật 4/9/2089 | 18/9/2089 | 3/10/2089 | 30 (đủ) | Quý Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Ba 4/10/2089 | 18/10/2089 | 1/11/2089 | 29 (thiếu) | Giáp Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Tư 2/11/2089 | 16/11/2089 | 1/12/2089 | 30 (đủ) | Ất Hợi |
| Tháng Mười một | Thứ Sáu 2/12/2089 | 16/12/2089 | 31/12/2089 | 30 (đủ) | Bính Tý |
| Tháng Chạp | Chủ Nhật 1/1/2090 | 15/1/2090 | 29/1/2090 | 29 (thiếu) | Đinh Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2089.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm ra lịch dương.
Tết Kỷ Dậu sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2087: 3/2 · 2088: 24/1 · 2089: 10/2 · 2090: 30/1 · 2091: 18/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Kỷ Dậu
- Tết muộnTết Kỷ Dậu rơi vào thứ năm 10/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
- Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.
Ngày lễ âm lịch năm Kỷ Dậu
- Tết Nguyên đán10/2/2089Thứ Năm · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu24/2/2089Thứ Năm · 15/1 âm
- Tết Hàn thực13/4/2089Thứ Tư · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương20/4/2089Thứ Tư · 10/3 âm
- Lễ Phật đản24/5/2089Thứ Ba · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ13/6/2089Thứ Hai · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch12/8/2089Thứ Sáu · 7/7 âm
- Lễ Vu lan20/8/2089Thứ Bảy · 15/7 âm
- Tết Trung thu18/9/2089Chủ Nhật · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu12/10/2089Thứ Tư · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo23/1/2090Thứ Hai · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2089
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2089 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2089 là năm Kỷ Dậu, tuổi Gà, mệnh Đại Trạch Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 10/2/2089: người sinh trước ngày này thuộc năm Mậu Thân.
Tết Nguyên đán năm 2089 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Kỷ Dậu là thứ năm, ngày 10/2/2089 dương lịch; giao thừa là đêm 9/2/2089.
Năm 2089 âm lịch có tháng nhuận không?
Không. Năm Kỷ Dậu có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2090 có tháng 8 nhuận.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2089 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Kỷ Dậu là 24/2/2089. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.