Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2066 Bính Tuất: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2066 (Bính Tuất) bắt đầu từ Tết 26/1/2066 đến hết ngày 13/2/2067, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 5 nhuận.

Tranh dân gian con chó, năm Bính Tuất
Bính Tuất
Con giáp
Chó (Tuất)
Mệnh
Ốc Thượng Thổ
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 26/1/2066
Độ dài năm
384 ngày · 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 5 nhuận
Hết năm
13/2/2067

Ngày 1/1–25/1/2066 dương lịch thuộc năm âm Ất Dậu 2065 → lịch âm năm 2065; từ Tết 14/2/2067 là năm Đinh Hợi 2067 → lịch âm năm 2067.

Năm Bính Tuất trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Tháng nhuận
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2066–2067

Đổi ngày âm sang dương năm 2066

Đổi nhanh một ngày âm năm Bính Tuất:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Tuất

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Bính Tuất
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Ba 26/1/20669/2/206623/2/206629 (thiếu)Canh Dần
Tháng HaiThứ Tư 24/2/206610/3/206625/3/206630 (đủ)Tân Mão
Tháng BaThứ Sáu 26/3/20669/4/206623/4/206629 (thiếu)Nhâm Thìn
Tháng TưThứ Bảy 24/4/20668/5/206623/5/206630 (đủ)Quý Tỵ
Tháng NămThứ Hai 24/5/20667/6/206622/6/206630 (đủ)Giáp Ngọ
Tháng Năm nhuậnThứ Tư 23/6/20667/7/206621/7/206629 (thiếu)Giáp Ngọ
Tháng SáuThứ Năm 22/7/20665/8/206620/8/206630 (đủ)Ất Mùi
Tháng BảyThứ Bảy 21/8/20664/9/206618/9/206629 (thiếu)Bính Thân
Tháng TámChủ Nhật 19/9/20663/10/206618/10/206630 (đủ)Đinh Dậu
Tháng ChínThứ Ba 19/10/20662/11/206616/11/206629 (thiếu)Mậu Tuất
Tháng MườiThứ Tư 17/11/20661/12/206616/12/206630 (đủ)Kỷ Hợi
Tháng Mười mộtThứ Sáu 17/12/206631/12/206614/1/206729 (thiếu)Canh Tý
Tháng ChạpThứ Bảy 15/1/206729/1/206713/2/206730 (đủ)Tân Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2066.

Ngày âm của năm khác: chuyển ngày âm sang dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Bính Tuất sớm hay muộn?

26/1
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2064: 17/2 · 2065: 5/2 · 2066: 26/1 · 2067: 14/2 · 2068: 3/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Bính Tuất

  • Tết sớmTết Bính Tuất rơi vào thứ ba 26/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Có tháng 5 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 5 nhuận từ 23/6/2066 đến 21/7/2066 (29 ngày), nên một ngày âm của tháng 5 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
  • Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 3/2/2066 và 4/2/2067. Dân gian gọi là năm song xuân.

Ngày lễ âm lịch năm Bính Tuất

24 tiết khí năm 2066

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân3/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn20/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử7/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân22/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2066 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2066 là năm Bính Tuất, tuổi Chó, mệnh Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 26/1/2066: người sinh trước ngày này thuộc năm Ất Dậu.

Tết Nguyên đán năm 2066 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Bính Tuất là thứ ba, ngày 26/1/2066 dương lịch; giao thừa là đêm 25/1/2066.

Năm 2066 âm lịch có tháng nhuận không?

Có. Năm Bính Tuất có tháng 5 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2066 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Bính Tuất là 9/2/2066. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.