Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2068 Mậu Tý: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2068 (Mậu Tý) bắt đầu từ Tết 3/2/2068 đến hết ngày 22/1/2069, dài 355 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con chuột, năm Mậu Tý
Mậu Tý
Con giáp
Chuột (Tý)
Mệnh
Tích Lịch Hỏa
Mùng 1 Tết
Thứ Sáu, 3/2/2068
Độ dài năm
355 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
22/1/2069

Ngày 1/1–2/2/2068 dương lịch thuộc năm âm Đinh Hợi 2067 → lịch âm năm 2067; từ Tết 23/1/2069 là năm Kỷ Sửu 2069 → lịch âm năm 2069.

Năm Mậu Tý trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (7)
  • Tháng thiếu 29 ngày (5)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2068–2069

Đổi ngày âm sang dương năm 2068

Đổi nhanh một ngày âm năm Mậu Tý:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Tý

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Tý
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Sáu 3/2/206817/2/20683/3/206830 (đủ)Giáp Dần
Tháng HaiChủ Nhật 4/3/206818/3/20681/4/206829 (thiếu)Ất Mão
Tháng BaThứ Hai 2/4/206816/4/20681/5/206830 (đủ)Bính Thìn
Tháng TưThứ Tư 2/5/206816/5/206830/5/206829 (thiếu)Đinh Tỵ
Tháng NămThứ Năm 31/5/206814/6/206828/6/206829 (thiếu)Mậu Ngọ
Tháng SáuThứ Sáu 29/6/206813/7/206828/7/206830 (đủ)Kỷ Mùi
Tháng BảyChủ Nhật 29/7/206812/8/206827/8/206830 (đủ)Canh Thân
Tháng TámThứ Ba 28/8/206811/9/206825/9/206829 (thiếu)Tân Dậu
Tháng ChínThứ Tư 26/9/206810/10/206825/10/206830 (đủ)Nhâm Tuất
Tháng MườiThứ Sáu 26/10/20689/11/206824/11/206830 (đủ)Quý Hợi
Tháng Mười mộtChủ Nhật 25/11/20689/12/206823/12/206829 (thiếu)Giáp Tý
Tháng ChạpThứ Hai 24/12/20687/1/206922/1/206930 (đủ)Ất Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2068.

Ngày âm của năm khác: đổi ngày âm dương cho bất kỳ năm nào từ 1900 đến 2100.

Tết Mậu Tý sớm hay muộn?

3/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2066: 26/1 · 2067: 14/2 · 2068: 3/2 · 2069: 23/1 · 2070: 11/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Mậu Tý

  • Tết vào khoảng giữaTết Mậu Tý rơi vào thứ sáu 3/2, nằm giữa trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 7 tháng đủ 30 ngày và 5 tháng thiếu 29 ngày, tổng 355 ngày.
  • Có ngày 29/2Năm dương lịch 2068 là năm nhuận. Ngày 29/2/2068 là 27/1 năm Mậu Tý âm lịch.

Ngày lễ âm lịch năm Mậu Tý

24 tiết khí năm 2068

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân4/2
  4. Vũ thủy19/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ19/4
  9. Lập hạ4/5
  10. Tiểu mãn20/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí20/6
  13. Tiểu thử6/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu6/8
  16. Xử thử22/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân22/9
  19. Hàn lộ7/10
  20. Sương giáng22/10
  21. Lập đông6/11
  22. Tiểu tuyết21/11
  23. Đại tuyết6/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2068 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2068 là năm Mậu Tý, tuổi Chuột, mệnh Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa). Năm âm lịch tính từ Tết 3/2/2068: người sinh trước ngày này thuộc năm Đinh Hợi.

Tết Nguyên đán năm 2068 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Mậu Tý là thứ sáu, ngày 3/2/2068 dương lịch; giao thừa là đêm 2/2/2068.

Năm 2068 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Mậu Tý có 12 tháng và 355 ngày. Năm âm lịch 2069 có tháng 4 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2068 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Mậu Tý là 17/2/2068. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 6/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.