Doingay.comĐổi ngày - Công cụ chuyển đổi lịch âm và dương
Tìm kiếm

Lịch âm năm 2070 Canh Dần: ngày âm dương của từng tháng

Năm âm lịch 2070 (Canh Dần) bắt đầu từ Tết 11/2/2070 đến hết ngày 30/1/2071, dài 354 ngày gồm 12 tháng, không có tháng nhuận.

Tranh dân gian con hổ, năm Canh Dần
Canh Dần
Con giáp
Hổ (Dần)
Mệnh
Tùng Bách Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 11/2/2070
Độ dài năm
354 ngày · 12 tháng
Tháng nhuận
Không có
Hết năm
30/1/2071

Ngày 1/1–10/2/2070 dương lịch thuộc năm âm Kỷ Sửu 2069 → lịch âm năm 2069; từ Tết 31/1/2071 là năm Tân Mão 2071 → lịch âm năm 2071.

Năm Canh Dần trên lịch dương

  • Tháng đủ 30 ngày (6)
  • Tháng thiếu 29 ngày (6)
  • Hàng dưới: tháng dương lịch 2070–2071

Đổi ngày âm sang dương năm 2070

Đổi nhanh một ngày âm năm Canh Dần:

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Dần

Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Canh Dần
Tháng âmMùng 1 (dương lịch)RằmNgày cuốiSố ngàyCan chi tháng
Tháng GiêngThứ Ba 11/2/207025/2/207011/3/207029 (thiếu)Mậu Dần
Tháng HaiThứ Tư 12/3/207026/3/207010/4/207030 (đủ)Kỷ Mão
Tháng BaThứ Sáu 11/4/207025/4/20709/5/207029 (thiếu)Canh Thìn
Tháng TưThứ Bảy 10/5/207024/5/20708/6/207030 (đủ)Tân Tỵ
Tháng NămThứ Hai 9/6/207023/6/20707/7/207029 (thiếu)Nhâm Ngọ
Tháng SáuThứ Ba 8/7/207022/7/20705/8/207029 (thiếu)Quý Mùi
Tháng BảyThứ Tư 6/8/207020/8/20704/9/207030 (đủ)Giáp Thân
Tháng TámThứ Sáu 5/9/207019/9/20703/10/207029 (thiếu)Ất Dậu
Tháng ChínThứ Bảy 4/10/207018/10/20702/11/207030 (đủ)Bính Tuất
Tháng MườiThứ Hai 3/11/207017/11/20701/12/207029 (thiếu)Đinh Hợi
Tháng Mười mộtThứ Ba 2/12/207016/12/207031/12/207030 (đủ)Mậu Tý
Tháng ChạpThứ Năm 1/1/207115/1/207130/1/207130 (đủ)Kỷ Sửu

Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 2/2070.

Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ tra lịch âm sang dương.

Tết Canh Dần sớm hay muộn?

11/2
21/1 · sớm nhất5/220/2 · muộn nhất

Tết các năm gần đó: 2068: 3/2 · 2069: 23/1 · 2070: 11/2 · 2071: 31/1 · 2072: 19/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.

Điểm đặc biệt của năm Canh Dần

  • Tết muộnTết Canh Dần rơi vào thứ ba 11/2, thuộc nhóm muộn trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
  • Không có tháng nhuậnNăm có 12 tháng âm: 6 tháng đủ 30 ngày và 6 tháng thiếu 29 ngày, tổng 354 ngày.
  • Năm không có Lập xuânCả năm âm lịch không chứa ngày Lập xuân nào (Lập xuân rơi trước Tết năm này và sau Tết năm sau). Dân gian gọi là năm “không xuân”.

Ngày lễ âm lịch năm Canh Dần

24 tiết khí năm 2070

  1. Tiểu hàn5/1
  2. Đại hàn20/1
  3. Lập xuân3/2
  4. Vũ thủy18/2
  5. Kinh trập5/3
  6. Xuân phân20/3
  7. Thanh minh4/4
  8. Cốc vũ20/4
  9. Lập hạ5/5
  10. Tiểu mãn20/5
  11. Mang chủng5/6
  12. Hạ chí21/6
  13. Tiểu thử6/7
  14. Đại thử22/7
  15. Lập thu7/8
  16. Xử thử23/8
  17. Bạch lộ7/9
  18. Thu phân22/9
  19. Hàn lộ8/10
  20. Sương giáng23/10
  21. Lập đông7/11
  22. Tiểu tuyết22/11
  23. Đại tuyết7/12
  24. Đông chí21/12

Năm âm lịch lân cận

Câu hỏi thường gặp

Năm 2070 là năm con gì, mệnh gì?

Năm âm lịch 2070 là năm Canh Dần, tuổi Hổ, mệnh Tùng Bách Mộc (hành Mộc). Năm âm lịch tính từ Tết 11/2/2070: người sinh trước ngày này thuộc năm Kỷ Sửu.

Tết Nguyên đán năm 2070 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết Canh Dần là thứ ba, ngày 11/2/2070 dương lịch; giao thừa là đêm 10/2/2070.

Năm 2070 âm lịch có tháng nhuận không?

Không. Năm Canh Dần có 12 tháng và 354 ngày. Năm âm lịch 2071 có tháng 8 nhuận.

Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2070 sang dương lịch?

Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Canh Dần là 25/2/2070. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.

Nguồn và quy ước

Biên tập: Đổi Ngày theo chính sách biên tập · Rà soát nội dung 6/10/2026 · Dữ liệu tính ngày 7/10/2026 theo giờ Việt Nam (UTC+7), lịch âm theo thuật toán Hồ Ngọc Đức — xem Phương pháp tính. Thấy sai sót? Báo lỗi.