Lịch âm năm 2058 Mậu Dần: ngày âm dương của từng tháng
Năm âm lịch 2058 (Mậu Dần) bắt đầu từ Tết 24/1/2058 đến hết ngày 11/2/2059, dài 384 ngày gồm 13 tháng, có tháng 4 nhuận.
- Con giáp
- Hổ (Dần)
- Mệnh
- Thành Đầu Thổ
- Mùng 1 Tết
- Thứ Năm, 24/1/2058
- Độ dài năm
- 384 ngày · 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 4 nhuận
- Hết năm
- 11/2/2059
Ngày 1/1–23/1/2058 dương lịch thuộc năm âm Đinh Sửu 2057 → lịch âm năm 2057; từ Tết 12/2/2059 là năm Kỷ Mão 2059 → lịch âm năm 2059.
Năm Mậu Dần trên lịch dương
- 1
- 2
- 3
- 4
- 4n
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- T2
- T3
- T4
- T5
- T6
- T7
- T8
- T9
- T10
- T11
- T12
- T1
- Tháng đủ 30 ngày (7)
- Tháng thiếu 29 ngày (6)
- Tháng nhuận
- Hàng dưới: tháng dương lịch 2058–2059
Đổi ngày âm sang dương năm 2058
Mùng 1, rằm và ngày cuối từng tháng âm lịch năm Mậu Dần
| Tháng âm | Mùng 1 (dương lịch) | Rằm | Ngày cuối | Số ngày | Can chi tháng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tháng Giêng | Thứ Năm 24/1/2058 | 7/2/2058 | 22/2/2058 | 30 (đủ) | Giáp Dần |
| Tháng Hai | Thứ Bảy 23/2/2058 | 9/3/2058 | 23/3/2058 | 29 (thiếu) | Ất Mão |
| Tháng Ba | Chủ Nhật 24/3/2058 | 7/4/2058 | 22/4/2058 | 30 (đủ) | Bính Thìn |
| Tháng Tư | Thứ Ba 23/4/2058 | 7/5/2058 | 21/5/2058 | 29 (thiếu) | Đinh Tỵ |
| Tháng Tư nhuận | Thứ Tư 22/5/2058 | 5/6/2058 | 20/6/2058 | 30 (đủ) | Đinh Tỵ |
| Tháng Năm | Thứ Sáu 21/6/2058 | 5/7/2058 | 19/7/2058 | 29 (thiếu) | Mậu Ngọ |
| Tháng Sáu | Thứ Bảy 20/7/2058 | 3/8/2058 | 18/8/2058 | 30 (đủ) | Kỷ Mùi |
| Tháng Bảy | Thứ Hai 19/8/2058 | 2/9/2058 | 17/9/2058 | 30 (đủ) | Canh Thân |
| Tháng Tám | Thứ Tư 18/9/2058 | 2/10/2058 | 16/10/2058 | 29 (thiếu) | Tân Dậu |
| Tháng Chín | Thứ Năm 17/10/2058 | 31/10/2058 | 15/11/2058 | 30 (đủ) | Nhâm Tuất |
| Tháng Mười | Thứ Bảy 16/11/2058 | 30/11/2058 | 14/12/2058 | 29 (thiếu) | Quý Hợi |
| Tháng Mười một | Chủ Nhật 15/12/2058 | 29/12/2058 | 13/1/2059 | 30 (đủ) | Giáp Tý |
| Tháng Chạp | Thứ Ba 14/1/2059 | 28/1/2059 | 11/2/2059 | 29 (thiếu) | Ất Sửu |
Ngày âm thứ N của một tháng = mùng 1 của tháng đó cộng N − 1 ngày. Lịch Việt Nam theo giờ UTC+7; xem thêm lịch âm tháng 1/2058.
Muốn biết một ngày âm khác rơi vào ngày dương nào, dùng công cụ đổi lịch âm sang dương.
Tết Mậu Dần sớm hay muộn?
Tết các năm gần đó: 2056: 15/2 · 2057: 4/2 · 2058: 24/1 · 2059: 12/2 · 2060: 2/2. Chấm nhạt trên thước là Tết của 5 năm trước và 5 năm sau.
Điểm đặc biệt của năm Mậu Dần
- Tết sớmTết Mậu Dần rơi vào thứ năm 24/1, thuộc nhóm sớm trong khoảng 21/1–20/2 mà Tết có thể rơi vào.
- Có tháng 4 nhuậnNăm có 13 tháng: tháng 4 nhuận từ 22/5/2058 đến 20/6/2058 (30 ngày), nên một ngày âm của tháng 4 có thể ứng với hai ngày dương khác nhau. Xem bảng tháng nhuận các năm.
- Năm song xuânCó hai lần Lập xuân trong cùng năm âm lịch: 3/2/2058 và 4/2/2059. Dân gian gọi là năm song xuân.
Ngày lễ âm lịch năm Mậu Dần
- Tết Nguyên đán24/1/2058Thứ Năm · 1/1 âm
- Tết Nguyên tiêu7/2/2058Thứ Năm · 15/1 âm
- Tết Hàn thực26/3/2058Thứ Ba · 3/3 âm
- Giỗ Tổ Hùng Vương2/4/2058Thứ Ba · 10/3 âm
- Lễ Phật đản7/5/2058Thứ Ba · 15/4 âm
- Tết Đoan ngọ25/6/2058Thứ Ba · 5/5 âm
- Lễ Thất Tịch25/8/2058Chủ Nhật · 7/7 âm
- Lễ Vu lan2/9/2058Thứ Hai · 15/7 âm
- Tết Trung thu2/10/2058Thứ Tư · 15/8 âm
- Tết Trùng Cửu25/10/2058Thứ Sáu · 9/9 âm
- Ông Công Ông Táo5/2/2059Thứ Tư · 23/12 âm
24 tiết khí năm 2058
Năm âm lịch lân cận
Câu hỏi thường gặp
Năm 2058 là năm con gì, mệnh gì?
Năm âm lịch 2058 là năm Mậu Dần, tuổi Hổ, mệnh Thành Đầu Thổ (hành Thổ). Năm âm lịch tính từ Tết 24/1/2058: người sinh trước ngày này thuộc năm Đinh Sửu.
Tết Nguyên đán năm 2058 vào ngày nào?
Mùng 1 Tết Mậu Dần là thứ năm, ngày 24/1/2058 dương lịch; giao thừa là đêm 23/1/2058.
Năm 2058 âm lịch có tháng nhuận không?
Có. Năm Mậu Dần có tháng 4 nhuận, nên có 13 tháng và 384 ngày.
Làm sao đổi ngày âm lịch năm 2058 sang dương lịch?
Tìm tháng âm trong bảng: mùng 1 của tháng ứng với ngày dương ghi bên cạnh, cộng thêm số ngày còn lại. Ví dụ rằm tháng Giêng Mậu Dần là 7/2/2058. Hoặc nhập ngày ở ô đổi ngày bên trên.